Mã HS 4013
Săm các loại, bằng cao su
Inner tubes, of rubber
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 4013.10 | Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàngOf a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars), buses or lorries | |||
| Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars) | ||||
| 4013.10.11 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmSuitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm | unit | 30% | 45% |
| 4013.10.19 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmSuitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm | unit | 10% | 15% |
| Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries)Of a kind used on buses or lorries | ||||
| 4013.10.21 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmSuitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm | unit | 30% | 45% |
| 4013.10.29 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmSuitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm | unit | 10% | 15% |
| 4013.20.00 | Loại dùng cho xe đạpOf a kind used on bicycles | unit | 35% | 52.5% |
| 4013.90 | Loại khácOther | |||
| Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30Of a kind used on machinery of heading 84.29 or 84.30 | ||||
| 4013.90.11 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmSuitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm | unit | 20% | 30% |
| 4013.90.19 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmSuitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm | unit | 5% | 7.5% |
| 4013.90.20 | Loại dùng cho xe môtôOf a kind used on motorcycles | unit | 35% | 52.5% |
| Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87Of a kind used on other vehicles of Chapter 87 | ||||
| 4013.90.31 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmSuitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm | unit | 30% | 45% |
| 4013.90.39 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmSuitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm | unit | 10% | 15% |
| 4013.90.40 | Loại sử dụng cho phương tiện bayOf a kind used on aircraft | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 4013.90.91 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mmSuitable for fitting to tyres of a width not exceeding 450 mm | unit | 30% | 45% |
| 4013.90.99 | Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mmSuitable for fitting to tyres of a width exceeding 450 mm | unit | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su