Chuyển đến nội dung

Mã HS 4001

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải

Natural rubber, balata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary forms or in plates, sheets or strip

Xem trang này bằng: English

34 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
4001.10Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóaNatural rubber latex, whether or not pre-vulcanised
Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tíchExceeding 0.5% by volume of ammonia content
4001.10.11Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)Centrifuged concentrate rubber latexkg3%4.5%
4001.10.19Loại khácOtherkg3%4.5%
Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tíchNot exceeding 0.5% by volume of ammonia content
4001.10.21Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)Centrifuged concentrate rubber latexkg3%4.5%
4001.10.29Loại khácOtherkg3%4.5%
Cao su tự nhiên ở dạng khácNatural rubber in other forms
4001.21Tờ cao su xông khóiSmoked sheets
4001.21.10RSS hạng 1 (SEN)RSS Grade 1kg3%4.5%
4001.21.20RSS hạng 2 (SEN)RSS Grade 2kg3%4.5%
4001.21.30RSS hạng 3 (SEN)RSS Grade 3kg3%4.5%
4001.21.40RSS hạng 4 (SEN)RSS Grade 4kg3%4.5%
4001.21.50RSS hạng 5 (SEN)RSS Grade 5kg3%4.5%
4001.21.90Loại khácOtherkg3%4.5%
4001.22Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR)Technically specified natural rubber (TSNR)
4001.22.10TSNR 10 (SEN)TSNR 10kg3%4.5%
4001.22.20TSNR 20 (SEN)TSNR 20kg3%4.5%
4001.22.30TSNR L (SEN)TSNR Lkg3%4.5%
4001.22.40TSNR CV (SEN)TSNR CVkg3%4.5%
4001.22.50TSNR GP (SEN)TSNR GPkg3%4.5%
4001.22.60TSNR 5 (SEN)TSNR 5kg3%4.5%
4001.22.90Loại khácOtherkg3%4.5%
4001.29Loại khácOther
4001.29.10Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)Air-dried sheetskg3%4.5%
4001.29.20Crếp từ mủ cao su (SEN)Latex crepeskg3%4.5%
4001.29.30Crếp làm đế giày (SEN)Sole crepeskg3%4.5%
4001.29.50Crếp loại khácOther crepeskg3%4.5%
4001.29.60Cao su chế biến cao cấpSuperior processing rubberkg3%4.5%
4001.29.70Váng cao suSkim rubberkg3%4.5%
4001.29.80Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)Scrap (tree, earth or smoked) and cup lumpkg3%4.5%
Loại khác, dạng nguyên sinhOther, in primary forms
4001.29.94Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)Deproteinised Natural Rubber (DPNR)kg3%4.5%
4001.29.96Loại khácOtherkg3%4.5%
4001.29.99Loại khácOtherkg3%4.5%
4001.30Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tựBalata, gutta-percha, guayule, chicle and similar natural gums
4001.30.20Dạng nguyên sinhIn primary formskg3%4.5%
4001.30.90Loại khácOtherkg3%4.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su