Mã HS 3926
Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14
Other articles of plastics and articles of other materials of headings 39.01 to 39.14
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 3926.10.00 | Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường họcOffice or school supplies | kg/unit | 20% | 30% |
| 3926.20 | Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay)Articles of apparel and clothing accessories (including gloves, mittens and mitts) | |||
| 3926.20.10 | Găng tay; tạp dề; yếm cho trẻ em (SEN)Gloves; aprons; babies' bibs | kg/unit | 20% | 30% |
| 3926.20.20 | Miếng đệm và miếng bảo vệ vai (SEN)Shoulder pads or shields | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 3926.20.30 | Lót, đệm khác cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áoOther padding for articles of apparel or clothing accessories | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 3926.20.60 | Hàng may mặc dùng để chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháyArticles of apparel used for protection from chemical substances, radiation or fire | kg/unit | 10% | 15% |
| 3926.20.90 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| 3926.30.00 | Phụ kiện lắp vào đồ nội thất, trên thân xe (coachwork) hoặc các loại tương tựFittings for furniture, coachwork or the like | kg/unit | 20% | 30% |
| 3926.40.00 | Tượng nhỏ và các đồ trang trí khácStatuettes and other ornamental articles | kg/unit | 20% | 30% |
| 3926.90 | Loại khácOther | |||
| 3926.90.10 | Phao cho lưới đánh cáFloats for fishing nets | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 3926.90.20 | Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúngFans and handscreens, frames and handles therefor, and parts thereof | kg/unit | 15% | 22.5% |
| Các sản phẩm vệ sinh, y tế và phẫu thuậtHygienic, medical and surgical articles | ||||
| 3926.90.32 | Khuôn plastic lấy dấu răngPlastic moulds with denture imprints | kg/unit | 10% | 15% |
| 3926.90.39 | Loại khácOther | kg/unit | 7% | 10.5% |
| Các thiết bị, dụng cụ an toàn và bảo vệSafety and protective devices | ||||
| 3926.90.41 | Lá chắn bảo vệ của cảnh sátPolice shields | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 3926.90.42 | Mặt nạ bảo hộ sử dụng khi hàn và trong các công việc tương tự(SEN)Protective masks for use in welding and similar work | kg/unit | 6% | 9% |
| 3926.90.44 | Đệm cứu sinh dùng để bảo vệ người ngã từ trên cao xuốngLife saving cushions for the protection of persons falling from heights | kg/unit | 6% | 9% |
| 3926.90.49 | Loại khácOther | kg/unit | 6% | 9% |
| Các sản phẩm dùng cho công nghiệpArticles for industrial uses | ||||
| 3926.90.53 | Băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền hoặc băng tải hoặc đai tảiTransmission or conveyor belts or belting | kg/unit | 6% | 9% |
| 3926.90.55 | Móc hình chữ J hoặc khối chùm bằng plastic dùng cho ngòi nổ, kíp nổ(SEN)Plastic J-hooks or bunch blocks for detonators | kg/unit | 6% | 9% |
| 3926.90.59 | Loại khácOther | kg/unit | 6% | 9% |
| 3926.90.60 | Dụng cụ cho gia cầm ănPoultry feeders | kg/unit | 12% | 18% |
| Tấm thẻ để trình bày đồ nữ trang hoặc những đồ vật nhỏ để trang điểm cá nhân; chuỗi hạt; phom giàyCards for jewellery or small objects of personal adornment; beads; shoe lasts | ||||
| 3926.90.81 | Khuôn (phom) giàyShoe lasts | kg/unit | 0% | 5% |
| 3926.90.82 | Chuỗi hạt cầu nguyện(SEN)Prayer beads | kg/unit | 12% | 18% |
| 3926.90.89 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
| Loại khácOther | ||||
| 3926.90.91 | Loại dùng để chứa ngũ cốc(SEN)Of a kind used for grain storage | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 3926.90.92 | Vỏ viên nhộng loại dùng để làm thuốcEmpty capsules of a kind suitable for pharmaceutical use | kg/unit | 10% | 15% |
| 3926.90.93 | Khóa, khóa điều chỉnh, móc treo và nút chặn dây (SEN)Buckles, adjusters, hooks and cord stoppers | kg/unit | 12% | 18% |
| 3926.90.99 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 39: Plastic và các sản phẩm bằng plastic