Mã HS 4002
Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
Synthetic rubber and factice derived from oils, in primary forms or in plates, sheets or strip; mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading, in primary forms or in plates, sheets or strip
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hóa (XSBR)Styrene-butadiene rubber (SBR); carboxylated styrene-butadiene rubber (XSBR) | ||||
| 4002.11.00 | Dạng latex (dạng mủ cao su)Latex | kg | 0% | 5% |
| 4002.19 | Loại khácOther | |||
| 4002.19.10 | Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộnIn primary forms or in unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip | kg | 0% | 5% |
| 4002.19.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 4002.20 | Cao su butadien (BR)Butadiene rubber (BR) | |||
| 4002.20.10 | Dạng nguyên sinhIn primary forms | kg | 0% | 5% |
| 4002.20.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR)Isobutene-isoprene (butyl) rubber (IIR); halo-isobutene-isoprene rubber (CIIR or BIIR) | ||||
| 4002.31 | Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR)Isobutene-isoprene (butyl) rubber (IIR) | |||
| 4002.31.10 | Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộnUnvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip | kg | 0% | 5% |
| 4002.31.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 4002.39 | Loại khácOther | |||
| 4002.39.10 | Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộnUnvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip | kg | 0% | 5% |
| 4002.39.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR)Chloroprene (chlorobutadiene) rubber (CR) | ||||
| 4002.41.00 | Dạng latex (dạng mủ cao su)Latex | kg | 0% | 5% |
| 4002.49 | Loại khácOther | |||
| 4002.49.10 | Dạng nguyên sinhIn primary forms | kg | 0% | 5% |
| 4002.49.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| Cao su acrylonitril-butadien (NBR)Acrylonitrile-butadiene rubber (NBR) | ||||
| 4002.51.00 | Dạng latex (dạng mủ cao su)Latex | kg | 0% | 5% |
| 4002.59 | Loại khácOther | |||
| 4002.59.10 | Dạng nguyên sinhIn primary forms | kg | 0% | 5% |
| 4002.59.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 4002.60 | Cao su isopren (IR)Isoprene rubber (IR) | |||
| 4002.60.10 | Dạng nguyên sinhIn primary forms | kg | 0% | 5% |
| 4002.60.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 4002.70 | Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM)Ethylene-propylene-non-conjugated diene rubber (EPDM) | |||
| 4002.70.10 | Dạng nguyên sinhIn primary forms | kg | 0% | 5% |
| 4002.70.90 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 4002.80 | Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm nàyMixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading | |||
| 4002.80.10 | Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợpMixtures of natural rubber latex with synthetic rubber latex | kg | 3% | 4.5% |
| 4002.80.90 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 4002.91.00 | Dạng latex (dạng mủ cao su)Latex | kg | 0% | 5% |
| 4002.99 | Loại khácOther | |||
| 4002.99.30 | Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)Epoxidised Natural Rubber (ENR) | kg | 3% | 4.5% |
| 4002.99.40 | Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộnOther, in primary forms or in unvulcanised, uncompounded plates, sheets or strip | kg | 3% | 4.5% |
| 4002.99.90 | Loại khácOther | kg | 3% | 4.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 40: Cao su và các sản phẩm bằng cao su