Chuyển đến nội dung

Mã HS 1605

Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản

Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved

Xem trang này bằng: English

30 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
1605.10Cua, ghẹCrab
Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale
1605.10.11Ghẹ (thuộc họ Portunidae)Swimming crabs (crabs of the family Portunidae)kg35%52.5%
1605.10.12Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)King crabs (crabs of the family Lithodidae)kg35%52.5%
1605.10.13Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)Snow crabs (crabs of the family Oregoniidae)kg35%52.5%
1605.10.14Loại khácOtherkg35%52.5%
1605.10.90Loại khácOtherkg35%52.5%
Tôm shrimp và tôm prawnShrimps and prawns
1605.21.00Không đóng bao bì kín khíNot in airtight containerkg30%45%
1605.29Loại khácOther
1605.29.20Tôm dạng viênShrimp ballkg30%45%
1605.29.30Tôm tẩm bộtBreaded shrimpkg30%45%
1605.29.90Loại khácOtherkg30%45%
1605.30.00Tôm hùmLobsterkg35%52.5%
1605.40.00Động vật giáp xác khácOther crustaceanskg35%52.5%
Động vật thân mềmMolluscs
1605.51.00HàuOysterskg25%37.5%
1605.52.00Điệp, kể cả điệp nữ hoàngScallops, including queen scallopskg25%37.5%
1605.53.00Vẹm (Mussels)Musselskg25%37.5%
1605.54Mực nang và mực ốngCuttle fish and squid
1605.54.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg25%37.5%
1605.54.90Loại khácOtherkg25%37.5%
1605.55.00Bạch tuộcOctopuskg25%37.5%
1605.56.00Nghêu (ngao), sòClams, cockles and arkshellskg25%37.5%
1605.57Bào ngưAbalone
1605.57.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg25%37.5%
1605.57.90Loại khácOtherkg25%37.5%
1605.58.00Ốc, trừ ốc biểnSnails, other than sea snailskg25%37.5%
1605.59.00Loại khácOtherkg25%37.5%
Động vật thủy sinh không xương sống khácOther aquatic invertebrates
1605.61.00Hải sâmSea cucumberskg25%37.5%
1605.62.00Cầu gaiSea urchinskg25%37.5%
1605.63.00SứaJellyfishkg25%37.5%
1605.69.00Loại khácOtherkg25%37.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng