Mã HS 1605
Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
Crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, prepared or preserved
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 1605.10 | Cua, ghẹCrab | |||
| Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | ||||
| 1605.10.11 | Ghẹ (thuộc họ Portunidae)Swimming crabs (crabs of the family Portunidae) | kg | 35% | 52.5% |
| 1605.10.12 | Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)King crabs (crabs of the family Lithodidae) | kg | 35% | 52.5% |
| 1605.10.13 | Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)Snow crabs (crabs of the family Oregoniidae) | kg | 35% | 52.5% |
| 1605.10.14 | Loại khácOther | kg | 35% | 52.5% |
| 1605.10.90 | Loại khácOther | kg | 35% | 52.5% |
| Tôm shrimp và tôm prawnShrimps and prawns | ||||
| 1605.21.00 | Không đóng bao bì kín khíNot in airtight container | kg | 30% | 45% |
| 1605.29 | Loại khácOther | |||
| 1605.29.20 | Tôm dạng viênShrimp ball | kg | 30% | 45% |
| 1605.29.30 | Tôm tẩm bộtBreaded shrimp | kg | 30% | 45% |
| 1605.29.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 1605.30.00 | Tôm hùmLobster | kg | 35% | 52.5% |
| 1605.40.00 | Động vật giáp xác khácOther crustaceans | kg | 35% | 52.5% |
| Động vật thân mềmMolluscs | ||||
| 1605.51.00 | HàuOysters | kg | 25% | 37.5% |
| 1605.52.00 | Điệp, kể cả điệp nữ hoàngScallops, including queen scallops | kg | 25% | 37.5% |
| 1605.53.00 | Vẹm (Mussels)Mussels | kg | 25% | 37.5% |
| 1605.54 | Mực nang và mực ốngCuttle fish and squid | |||
| 1605.54.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 25% | 37.5% |
| 1605.54.90 | Loại khácOther | kg | 25% | 37.5% |
| 1605.55.00 | Bạch tuộcOctopus | kg | 25% | 37.5% |
| 1605.56.00 | Nghêu (ngao), sòClams, cockles and arkshells | kg | 25% | 37.5% |
| 1605.57 | Bào ngưAbalone | |||
| 1605.57.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 25% | 37.5% |
| 1605.57.90 | Loại khácOther | kg | 25% | 37.5% |
| 1605.58.00 | Ốc, trừ ốc biểnSnails, other than sea snails | kg | 25% | 37.5% |
| 1605.59.00 | Loại khácOther | kg | 25% | 37.5% |
| Động vật thủy sinh không xương sống khácOther aquatic invertebrates | ||||
| 1605.61.00 | Hải sâmSea cucumbers | kg | 25% | 37.5% |
| 1605.62.00 | Cầu gaiSea urchins | kg | 25% | 37.5% |
| 1605.63.00 | SứaJellyfish | kg | 25% | 37.5% |
| 1605.69.00 | Loại khácOther | kg | 25% | 37.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.