Chuyển đến nội dung

Mã HS 1604

Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá

Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs

Xem trang này bằng: English

41 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏFish, whole or in pieces, but not minced
1604.11Từ cá hồiSalmon
1604.11.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg30%45%
1604.11.90Loại khácOtherkg30%45%
1604.12Từ cá trích nước lạnhHerrings
1604.12.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg30%45%
1604.12.90Loại khácOtherkg30%45%
1604.13Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơmSardines, sardinella and brisling or sprats
Từ cá trích dầuSardines
1604.13.11Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg30%45%
1604.13.19Loại khácOtherkg30%45%
Loại khácOther
1604.13.91Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg30%45%
1604.13.99Loại khácOtherkg30%45%
1604.14Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.)Tunas, skipjack tuna and bonito (Sarda spp.)
Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale
1604.14.11Từ cá ngừ đại dươngTunaskg30%45%
1604.14.19Loại khácOtherkg30%45%
Loại khácOther
1604.14.91Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)Pre-cooked tunaskg30%45%
1604.14.99Loại khácOtherkg30%45%
1604.15Từ cá nục hoaMackerel
1604.15.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg30%45%
1604.15.90Loại khácOtherkg30%45%
1604.16Từ cá cơm (cá trỏng)Anchovies
1604.16.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg35%52.5%
1604.16.90Loại khácOtherkg35%52.5%
1604.17Cá chìnhEels
1604.17.10Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg30%45%
1604.17.90Loại khácOtherkg30%45%
1604.18Vây cá mậpShark fins
1604.18.10Đã chế biến để sử dụng ngayReady for immediate consumptionkg20%30%
Loại khácOther
1604.18.91Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg30%45%
1604.18.99Loại khácOtherkg30%45%
1604.19Loại khácOther
1604.19.20Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻHorse mackerel, in airtight containers for retail salekg30%45%
1604.19.30Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻOther, in airtight containers for retail salekg30%45%
1604.19.90Loại khácOtherkg30%45%
1604.20Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khácOther prepared or preserved fish
1604.20.20Xúc xích cáFish sausageskg30%45%
1604.20.30Cá viênFish ballkg30%45%
1604.20.40Cá dạng bột nhãoFish pastekg30%45%
Loại khácOther
1604.20.91Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail salekg30%45%
1604.20.99Loại khácOtherkg30%45%
Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muốiCaviar and caviar substitutes
1604.31.00Trứng cá tầm muốiCaviarkg35%52.5%
1604.32.00Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muốiCaviar substituteskg35%52.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 16: Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng