Mã HS 1604
Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
Prepared or preserved fish; caviar and caviar substitutes prepared from fish eggs
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏFish, whole or in pieces, but not minced | ||||
| 1604.11 | Từ cá hồiSalmon | |||
| 1604.11.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 30% | 45% |
| 1604.11.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 1604.12 | Từ cá trích nước lạnhHerrings | |||
| 1604.12.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 30% | 45% |
| 1604.12.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 1604.13 | Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơmSardines, sardinella and brisling or sprats | |||
| Từ cá trích dầuSardines | ||||
| 1604.13.11 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 30% | 45% |
| 1604.13.19 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| Loại khácOther | ||||
| 1604.13.91 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 30% | 45% |
| 1604.13.99 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 1604.14 | Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.)Tunas, skipjack tuna and bonito (Sarda spp.) | |||
| Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | ||||
| 1604.14.11 | Từ cá ngừ đại dươngTunas | kg | 30% | 45% |
| 1604.14.19 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| Loại khácOther | ||||
| 1604.14.91 | Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)Pre-cooked tunas | kg | 30% | 45% |
| 1604.14.99 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 1604.15 | Từ cá nục hoaMackerel | |||
| 1604.15.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 30% | 45% |
| 1604.15.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 1604.16 | Từ cá cơm (cá trỏng)Anchovies | |||
| 1604.16.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 35% | 52.5% |
| 1604.16.90 | Loại khácOther | kg | 35% | 52.5% |
| 1604.17 | Cá chìnhEels | |||
| 1604.17.10 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 30% | 45% |
| 1604.17.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 1604.18 | Vây cá mậpShark fins | |||
| 1604.18.10 | Đã chế biến để sử dụng ngayReady for immediate consumption | kg | 20% | 30% |
| Loại khácOther | ||||
| 1604.18.91 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 30% | 45% |
| 1604.18.99 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 1604.19 | Loại khácOther | |||
| 1604.19.20 | Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻHorse mackerel, in airtight containers for retail sale | kg | 30% | 45% |
| 1604.19.30 | Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻOther, in airtight containers for retail sale | kg | 30% | 45% |
| 1604.19.90 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| 1604.20 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khácOther prepared or preserved fish | |||
| 1604.20.20 | Xúc xích cáFish sausages | kg | 30% | 45% |
| 1604.20.30 | Cá viênFish ball | kg | 30% | 45% |
| 1604.20.40 | Cá dạng bột nhãoFish paste | kg | 30% | 45% |
| Loại khácOther | ||||
| 1604.20.91 | Đóng bao bì kín khí để bán lẻIn airtight containers for retail sale | kg | 30% | 45% |
| 1604.20.99 | Loại khácOther | kg | 30% | 45% |
| Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muốiCaviar and caviar substitutes | ||||
| 1604.31.00 | Trứng cá tầm muốiCaviar | kg | 35% | 52.5% |
| 1604.32.00 | Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muốiCaviar substitutes | kg | 35% | 52.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.