Chuyển đến nội dung

Mã HS 1701

Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn

Cane or beet sugar and chemically pure sucrose, in solid form

Xem trang này bằng: English

7 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màuRaw sugar not containing added flavouring or colouring matter
1701.12.00Đường củ cảiBeet sugarkg25% (out-of-quota 80%)37.5% (out-of-quota 120%)
1701.13.00Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương nàyCane sugar specified in Subheading Note 2 to this Chapterkg25% (out-of-quota 80%)37.5% (out-of-quota 120%)
1701.14.00Các loại đường mía khácOther cane sugarkg25% (out-of-quota 80%)37.5% (out-of-quota 120%)
Loại khácOther
1701.91.00Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màuContaining added flavouring or colouring matterkg40% (out-of-quota 100%)60% (out-of-quota 150%)
1701.99Loại khácOther
1701.99.10Đường đã tinh luyệnRefined sugarkg40% (out-of-quota 85%)60% (out-of-quota 127.5%)
1701.99.90Loại khácOtherkg40% (out-of-quota 85%)60% (out-of-quota 127.5%)

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 17: Đường và các loại kẹo đường