Chuyển đến nội dung

Mã HS 1702

Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen

Other sugars, including chemically pure lactose, maltose, glucose and fructose, in solid form; sugar syrups not containing added flavouring or colouring matter; artificial honey, whether or not mixed with natural honey; caramel

Xem trang này bằng: English

21 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Lactoza và xirô lactozaLactose and lactose syrup
1702.11.00Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khôContaining by weight 99% or more lactose, expressed as anhydrous lactose, calculated on the dry matterkg0%5%
1702.19.00Loại khácOtherkg0%5%
1702.20.00Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thíchMaple sugar and maple syrupkg10%15%
1702.30Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khôGlucose and glucose syrup, not containing fructose or containing in the dry state less than 20% by weight of fructose
1702.30.10GlucozaGlucosekg15%22.5%
1702.30.20Xirô glucozaGlucose syrupkg15%22.5%
1702.40.00Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyểnGlucose and glucose syrup, containing in the dry state at least 20% but less than 50% by weight of fructose, excluding invert sugarkg15%22.5%
1702.50.00Fructoza tinh khiết về mặt hóa họcChemically pure fructosekg15%22.5%
1702.60Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyểnOther fructose and fructose syrup, containing in the dry state more than 50% by weight of fructose, excluding invert sugar
1702.60.10FructozaFructosekg15%22.5%
1702.60.20Xirô fructozaFructose syrupkg15%22.5%
1702.90Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khôOther, including invert sugar and other sugar and sugar syrup blends containing in the dry state 50% by weight of fructose
Mantoza và xirô mantozaMaltose and maltose syrups
1702.90.11Mantoza tinh khiết về mặt hóa họcChemically pure maltosekg15%22.5%
1702.90.19Loại khácOtherkg15%22.5%
1702.90.20Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiênArtificial honey, whether or not mixed with natural honeykg15%22.5%
1702.90.30Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)Flavoured or coloured sugars (excluding maltose)kg15%22.5%
1702.90.40Đường caramenCaramelkg15%22.5%
Đường từ cây họ cọ (Palm sugar)Palm sugar
1702.90.51Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN)Coconut sap sugarkg15%22.5%
1702.90.59Loại khác (SEN)Otherkg15%22.5%
Loại khácOther
1702.90.91Xi rô đườngSugar syrupskg15%22.5%
1702.90.99Loại khácOtherkg15%22.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 17: Đường và các loại kẹo đường