Mã HS 1702
Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
Other sugars, including chemically pure lactose, maltose, glucose and fructose, in solid form; sugar syrups not containing added flavouring or colouring matter; artificial honey, whether or not mixed with natural honey; caramel
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Lactoza và xirô lactozaLactose and lactose syrup | ||||
| 1702.11.00 | Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khôContaining by weight 99% or more lactose, expressed as anhydrous lactose, calculated on the dry matter | kg | 0% | 5% |
| 1702.19.00 | Loại khácOther | kg | 0% | 5% |
| 1702.20.00 | Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thíchMaple sugar and maple syrup | kg | 10% | 15% |
| 1702.30 | Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khôGlucose and glucose syrup, not containing fructose or containing in the dry state less than 20% by weight of fructose | |||
| 1702.30.10 | GlucozaGlucose | kg | 15% | 22.5% |
| 1702.30.20 | Xirô glucozaGlucose syrup | kg | 15% | 22.5% |
| 1702.40.00 | Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyểnGlucose and glucose syrup, containing in the dry state at least 20% but less than 50% by weight of fructose, excluding invert sugar | kg | 15% | 22.5% |
| 1702.50.00 | Fructoza tinh khiết về mặt hóa họcChemically pure fructose | kg | 15% | 22.5% |
| 1702.60 | Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyểnOther fructose and fructose syrup, containing in the dry state more than 50% by weight of fructose, excluding invert sugar | |||
| 1702.60.10 | FructozaFructose | kg | 15% | 22.5% |
| 1702.60.20 | Xirô fructozaFructose syrup | kg | 15% | 22.5% |
| 1702.90 | Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khôOther, including invert sugar and other sugar and sugar syrup blends containing in the dry state 50% by weight of fructose | |||
| Mantoza và xirô mantozaMaltose and maltose syrups | ||||
| 1702.90.11 | Mantoza tinh khiết về mặt hóa họcChemically pure maltose | kg | 15% | 22.5% |
| 1702.90.19 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
| 1702.90.20 | Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiênArtificial honey, whether or not mixed with natural honey | kg | 15% | 22.5% |
| 1702.90.30 | Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)Flavoured or coloured sugars (excluding maltose) | kg | 15% | 22.5% |
| 1702.90.40 | Đường caramenCaramel | kg | 15% | 22.5% |
| Đường từ cây họ cọ (Palm sugar)Palm sugar | ||||
| 1702.90.51 | Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN)Coconut sap sugar | kg | 15% | 22.5% |
| 1702.90.59 | Loại khác (SEN)Other | kg | 15% | 22.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 1702.90.91 | Xi rô đườngSugar syrups | kg | 15% | 22.5% |
| 1702.90.99 | Loại khácOther | kg | 15% | 22.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.