Chuyển đến nội dung

Mã HS 0308

Động vật thủy sinh không xương sống trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, sống, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, khô, muối hoặc ngâm nước muối; động vật thủy sinh không xương sống hun khói trừ động vật giáp xác và động vật thân mềm, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói

Aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, live, fresh, chilled, frozen, dried, salted or in brine; smoked aquatic invertebrates other than crustaceans and molluscs, whether or not cooked before or during the smoking process

Xem trang này bằng: English

26 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Hải sâm (Stichopus japonicus, Holothurioidea)Sea cucumbers (Stichopus japonicus, Holothuroidea)
0308.11Sống, tươi hoặc ướp lạnhLive, fresh or chilled
0308.11.10SốngLivekg0%5%
0308.11.20Tươi hoặc ướp lạnhFresh or chilledkg0%5%
0308.12.00Đông lạnhFrozenkg0%5%
0308.19Loại khácOther
0308.19.20Khô, muối hoặc ngâm nước muốiDried, salted or in brinekg10%15%
0308.19.30Hun khóiSmokedkg25%37.5%
Cầu gai (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus)Sea urchins (Strongylocentrotus spp., Paracentrotus lividus, Loxechinus albus, Echinus esculentus)
0308.21Sống, tươi hoặc ướp lạnhLive, fresh or chilled
0308.21.10SốngLivekg0%5%
0308.21.20Tươi hoặc ướp lạnhFresh or chilledkg0%5%
0308.22.00Đông lạnhFrozenkg0%5%
0308.29Loại khácOther
0308.29.20Khô, muối hoặc ngâm nước muốiDried, salted or in brinekg10%15%
0308.29.30Hun khóiSmokedkg25%37.5%
0308.30Sứa (Rhopilema spp.)Jellyfish (Rhopilema spp.)
0308.30.10SốngLivekg0%5%
0308.30.20Tươi hoặc ướp lạnhFresh or chilledkg0%5%
0308.30.30Đông lạnhFrozenkg0%5%
0308.30.40Khô, muối hoặc ngâm nước muốiDried, salted or in brinekg10%15%
0308.30.50Hun khóiSmokedkg25%37.5%
0308.90Loại khácOther
0308.90.10SốngLivekg0%5%
0308.90.20Tươi hoặc ướp lạnhFresh or chilledkg0%5%
0308.90.30Đông lạnhFrozenkg0%5%
0308.90.40Khô, muối hoặc ngâm nước muốiDried, salted or in brinekg10%15%
0308.90.50Hun khóiSmokedkg25%37.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 03: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác