Chuyển đến nội dung

Mã HS 0309

Bột mịn, bột thô và viên của cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người

Flours, meals and pellets of fish, crustaceans, molluscs and other aquatic invertebrates, fit for human consumption

Xem trang này bằng: English

9 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
0309.10.00Của cáOf fishkg20%30%
0309.90Loại khácOther
Của động vật giáp xácOf crustaceans
0309.90.11Tươi hoặc ướp lạnhFresh or chilledkg20%30%
0309.90.12Đông lạnhFrozenkg0%5%
0309.90.19Loại khácOtherkg10%15%
Của động vật thân mềmOf molluscs
0309.90.21Tươi hoặc ướp lạnhFresh or chilledkg0%5%
0309.90.22Đông lạnhFrozenkg0%5%
0309.90.29Loại khácOtherkg15%22.5%
0309.90.90Của động vật thủy sinh không xương sống khácOf other aquatic invertebrateskg0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 03: Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác