Chuyển đến nội dung

Mã HS 9030

Máy hiện sóng, máy phân tích phổ và các dụng cụ và thiết bị khác để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.28; các thiết bị và dụng cụ đo hoặc phát hiện tia alpha, beta, gamma, tia X, bức xạ vũ trụ hoặc các bức xạ ion hóa khác

Oscilloscopes, spectrum analysers and other instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities, excluding meters of heading 90.28; instruments and apparatus for measuring or detecting alpha, beta, gamma, X-ray, cosmic or other ionising radiations

Xem trang này bằng: English

26 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
9030.10.00Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion hóaInstruments and apparatus for measuring or detecting ionising radiationsunit0%5%
9030.20.00Máy hiện sóng và máy ghi dao độngOscilloscopes and oscillographsunit0%5%
Dụng cụ và thiết bị khác, để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất (trừ những dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn)Other instruments and apparatus, for measuring or checking voltage, current, resistance or power (other than those for measuring or checking semiconductor wafers or devices)
9030.31.00Máy đo đa năng không bao gồm thiết bị ghiMultimeters without a recording deviceunit0%5%
9030.32.00Máy đo đa năng bao gồm thiết bị ghiMultimeters with a recording deviceunit0%5%
9030.33Loại khác, không bao gồm thiết bị ghiOther, without a recording device
9030.33.10Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, điện trở hoặc công suất của tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápInstruments and apparatus for measuring or checking voltage, current, resistance or power on printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assembliesunit0%5%
9030.33.20Dụng cụ và thiết bị đo trở kháng được thiết kế để cảnh báo dưới dạng hình ảnh và/hoặc dưới dạng âm thanh trong môi trường phóng tĩnh điện mà có thể làm hỏng mạch điện tử; dụng cụ kiểm tra thiết bị điều khiển tĩnh điện và thiết bị tĩnh điện nối đất/cố địnhImpedance-measuring instruments and apparatus designed to provide visual and/or audible warning of electrostatic discharge conditions that can damage electronic circuits; apparatus for testing electrostatic control equipment and electrostatic grounding devices/fixturesunit0%5%
9030.33.30Ampe kế và vôn kế dùng cho xe có động cơAmmeters and voltmeters for motor vehiclesunit0%5%
9030.33.40Dụng cụ đo điện trở khácOther resistance measuring instrumentsunit0%5%
9030.33.90Loại khácOtherunit0%5%
9030.39.00Loại khác, có gắn thiết bị ghiOther, with a recording deviceunit0%5%
9030.40.00Thiết bị và dụng cụ khác, chuyên dụng cho viễn thông (ví dụ máy đo xuyên âm, thiết bị đo độ khuếch đại, máy đo hệ số biến dạng âm thanh, máy đo tạp âm)Other instruments and apparatus, specially designed for telecommunications (for example, cross-talk meters, gain measuring instruments, distortion factor meters, psophometers)unit0%5%
Dụng cụ và thiết bị khácOther instruments and apparatus
9030.82Để đo hoặc kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)For measuring or checking semiconductor wafers or devices (including integrated circuits)
9030.82.10Máy kiểm tra vi mạch tích hợpWafer probersunit0%5%
9030.82.90Loại khácOtherunit0%5%
9030.84Loại khác, có kèm thiết bị ghiOther, with a recording device
9030.84.10Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápInstruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities on printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit assembliesunit0%5%
9030.84.90Loại khácOtherunit0%5%
9030.89Loại khácOther
9030.89.10Dụng cụ và thiết bị, không kèm thiết bị ghi, dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápInstruments and apparatus, without a recording device, for measuring or checking electrical quantities on printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit assembliesunit0%5%
9030.89.90Loại khácOtherunit0%5%
9030.90Bộ phận và phụ kiệnParts and accessories
9030.90.10Bộ phận và phụ kiện (kể cả mạch in đã lắp ráp) của các hàng hóa thuộc phân nhóm 9030.40 hoặc 9030.82Parts and accessories (including printed circuit assemblies) of goods of subheading 9030.40 or 9030.82unit0%5%
9030.90.30Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị quang học để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápParts and accessories of optical instruments and appliances for measuring or checking printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit assembliesunit0%5%
9030.90.40Bộ phận và phụ kiện của dụng cụ và thiết bị dùng để đo hoặc kiểm tra đại lượng điện của tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápParts and accessories of other instruments and apparatus for measuring or checking electrical quantities on printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit assembliesunit0%5%
9030.90.90Loại khácOtherunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 90: Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng