Mã HS 9029
Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm
Revolution counters, production counters, taximeters, mileometers, pedometers and the like; speed indicators and tachometers, other than those of heading 90.14 or 90.15; stroboscopes
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 9029.10 | Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tựRevolution counters, production counters, taximeters, mileometers, pedometers and the like | |||
| 9029.10.20 | Máy đếm cây số để tính tiền taxiTaximeters | unit | 20% | 30% |
| 9029.10.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9029.20 | Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc; máy hoạt nghiệmSpeed indicators and tachometers; stroboscopes | |||
| 9029.20.10 | Đồng hồ tốc độ dùng cho xe có động cơSpeedometers for motor vehicles | unit | 20% | 30% |
| 9029.20.20 | Máy đo tốc độ góc cho xe có động cơTachometers for motor vehicles | unit | 0% | 5% |
| 9029.20.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9029.90 | Bộ phận và phụ kiệnParts and accessories | |||
| 9029.90.10 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9029.10; của máy hoạt nghiệm thuộc phân nhóm 9029.20Of goods of subheading 9029.10; of stroboscopes of subheading 9029.20 | unit | 0% | 5% |
| 9029.90.20 | Của đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc của phân nhóm 9029.20Of speed indicators and tachometers of subheading 9029.20 | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.