Chuyển đến nội dung

Mã HS 9028

Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên

Gas, liquid or electricity supply or production meters, including calibrating meters therefor

Xem trang này bằng: English

12 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
9028.10Thiết bị đo khíGas meters
9028.10.10Thiết bị đo khí loại lắp trên bình gaGas meters of a kind mounted on gas containersunit10%15%
9028.10.90Loại khácOtherunit0%5%
9028.20Thiết bị đo chất lỏngLiquid meters
9028.20.20Công tơ nướcWater metersunit10%15%
9028.20.90Loại khácOtherunit0%5%
9028.30Công tơ điệnElectricity meters
9028.30.10Máy đếm ki-lô-oát giờKilowatt-hour metersunit25%37.5%
9028.30.90Loại khácOtherunit25%37.5%
9028.90Bộ phận và phụ kiệnParts and accessories
9028.90.10Vỏ hoặc thân của công tơ nướcWater meter housings or bodiesunit0%5%
9028.90.90Loại khácOtherunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 90: Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng