Mã HS 9028
Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên
Gas, liquid or electricity supply or production meters, including calibrating meters therefor
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 9028.10 | Thiết bị đo khíGas meters | |||
| 9028.10.10 | Thiết bị đo khí loại lắp trên bình gaGas meters of a kind mounted on gas containers | unit | 10% | 15% |
| 9028.10.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9028.20 | Thiết bị đo chất lỏngLiquid meters | |||
| 9028.20.20 | Công tơ nướcWater meters | unit | 10% | 15% |
| 9028.20.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9028.30 | Công tơ điệnElectricity meters | |||
| 9028.30.10 | Máy đếm ki-lô-oát giờKilowatt-hour meters | unit | 25% | 37.5% |
| 9028.30.90 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 9028.90 | Bộ phận và phụ kiệnParts and accessories | |||
| 9028.90.10 | Vỏ hoặc thân của công tơ nướcWater meter housings or bodies | unit | 0% | 5% |
| 9028.90.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.