Mã HS 9031
Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng
Measuring or checking instruments, appliances and machines, not specified or included elsewhere in this Chapter; profile projectors
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 9031.10.00 | Máy đo để cân chỉnh các bộ phận cơ khíMachines for balancing mechanical parts | unit | 0% | 5% |
| 9031.20.00 | Bàn kiểm traTest benches | unit | 0% | 5% |
| Các thiết bị và dụng cụ quang học khácOther optical instruments and appliances | ||||
| 9031.41.00 | Để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp) hoặc kiểm tra mạng che quang hoặc lưới carô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn (kể cả mạch tích hợp)For inspecting semiconductor wafers or devices (including integrated circuits) or for inspecting photomasks or reticles used in manufacturing semiconductor devices (including integrated circuits) | unit | 0% | 5% |
| 9031.49 | Loại khácOther | |||
| 9031.49.10 | Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫnOptical instruments and appliances for measuring surface particulate contamination on semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 9031.49.20 | Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápOptical error verification and repair apparatus for printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit assemblies | unit | 0% | 5% |
| 9031.49.30 | Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápOther optical instruments and appliances for measuring or checking printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit assemblies | unit | 0% | 5% |
| 9031.49.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9031.80 | Dụng cụ, thiết bị và máy khácOther instruments, appliances and machines | |||
| 9031.80.10 | Thiết bị kiểm tra cápCable testers | unit | 0% | 5% |
| 9031.80.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9031.90 | Bộ phận và phụ kiệnParts and accessories | |||
| 9031.90.30 | Bộ phận và phụ kiện kể cả mạch in đã lắp ráp dùng cho các dụng cụ và thiết bị quang học để kiểm tra các vi mạch hoặc linh kiện bán dẫn hoặc kiểm tra mặt nạ, mặt nạ quang hoặc lưới ca rô sử dụng trong sản xuất các linh kiện bán dẫn; bộ phận và phụ kiện của các thiết bị đo độ nhiễm bẩn bề mặt của vi mạch bán dẫnParts and accessories including printed circuit assemblies of optical instruments and appliances for inspecting semiconductor wafers or devices or for inspecting masks, photomasks or reticles used in manufacturing semiconductor devices; parts and accessories of optical instruments and appliances for measuring surface particulate contamination on semiconductor wafers | unit | 0% | 5% |
| 9031.90.40 | Của thiết bị quang học xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápOf optical error verification and repair apparatus for printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit assemblies | unit | 0% | 5% |
| 9031.90.50 | Của dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp rápOf other optical instruments and appliances for measuring or checking printed circuit boards/printed wiring boards and printed circuit assemblies | unit | 0% | 5% |
| 9031.90.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.