Mã HS 9007
Máy quay phim và máy chiếu phim, có hoặc không kèm thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
Cinematographic cameras and projectors, whether or not incorporating sound recording or reproducing apparatus
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 9007.10.00 | Máy quay phimCameras | unit | 0% | 5% |
| 9007.20 | Máy chiếu phimProjectors | |||
| 9007.20.10 | Dùng cho phim khổ rộng dưới 16 mmFor film of less than 16 mm in width | unit | 0% | 5% |
| 9007.20.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Bộ phận và phụ kiệnParts and accessories | ||||
| 9007.91.00 | Dùng cho máy quay phimFor cameras | unit | 0% | 5% |
| 9007.92.00 | Dùng cho máy chiếu phimFor projectors | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.