Chuyển đến nội dung

Mã HS 9006

Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39

Photographic (other than cinematographic) cameras; photographic flashlight apparatus and flashbulbs other than discharge lamps of heading 85.39

Xem trang này bằng: English

22 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
9006.30.00Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sựCameras specially designed for underwater use, for aerial survey or for medical or surgical examination of internal organs; comparison cameras for forensic or criminological purposesunit0%5%
9006.40.00Máy chụp lấy ảnh ngayInstant print camerasunit25%37.5%
Máy ảnh loại khácOther cameras
9006.53Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mmFor roll film of a width of 35 mm
9006.53.10Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))With a through-the-lens viewfinder (single lens reflex (SLR))unit25%37.5%
9006.53.90Loại khácOtherunit10%15%
9006.59Loại khácOther
Sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mmFor roll film of a width less than 35 mm
9006.59.11Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))With a through-the-lens viewfinder (single lens reflex (SLR))unit25%37.5%
9006.59.19Loại khácOtherunit15%22.5%
Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống inOther, of a kind used for preparing printing plates or cylinders
9006.59.21Máy vẽ ảnh laserLaser photoplottersunit0%5%
9006.59.29Loại khácOtherunit0%5%
9006.59.30Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mànhOther, laser photoplotters or image setters with a raster image processorunit0%5%
9006.59.90Loại khácOtherunit0%5%
Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnhPhotographic flashlight apparatus and flashbulbs
9006.61.00Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")Discharge lamp (“electronic”) flashlight apparatusunit20%30%
9006.69.00Loại khácOtherunit20%30%
Bộ phận và phụ kiệnParts and accessories
9006.91Sử dụng cho máy ảnhFor cameras
9006.91.10Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21For laser photoplotters of subheading 9006.59.21unit0%5%
9006.91.40Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53Other, for cameras of subheading 9006.40 or 9006.53unit15%22.5%
9006.91.50Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19Other, for cameras of subheading 9006.59.11 or 9006.59.19unit15%22.5%
9006.91.90Loại khácOtherunit0%5%
9006.99Loại khácOther
9006.99.10Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnhFor photographic flashlight apparatusunit15%22.5%
9006.99.90Loại khácOtherunit15%22.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 90: Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng