Mã HS 9006
Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39
Photographic (other than cinematographic) cameras; photographic flashlight apparatus and flashbulbs other than discharge lamps of heading 85.39
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 9006.30.00 | Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sựCameras specially designed for underwater use, for aerial survey or for medical or surgical examination of internal organs; comparison cameras for forensic or criminological purposes | unit | 0% | 5% |
| 9006.40.00 | Máy chụp lấy ảnh ngayInstant print cameras | unit | 25% | 37.5% |
| Máy ảnh loại khácOther cameras | ||||
| 9006.53 | Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mmFor roll film of a width of 35 mm | |||
| 9006.53.10 | Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))With a through-the-lens viewfinder (single lens reflex (SLR)) | unit | 25% | 37.5% |
| 9006.53.90 | Loại khácOther | unit | 10% | 15% |
| 9006.59 | Loại khácOther | |||
| Sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mmFor roll film of a width less than 35 mm | ||||
| 9006.59.11 | Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR))With a through-the-lens viewfinder (single lens reflex (SLR)) | unit | 25% | 37.5% |
| 9006.59.19 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống inOther, of a kind used for preparing printing plates or cylinders | ||||
| 9006.59.21 | Máy vẽ ảnh laserLaser photoplotters | unit | 0% | 5% |
| 9006.59.29 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9006.59.30 | Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mànhOther, laser photoplotters or image setters with a raster image processor | unit | 0% | 5% |
| 9006.59.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnhPhotographic flashlight apparatus and flashbulbs | ||||
| 9006.61.00 | Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử")Discharge lamp (“electronic”) flashlight apparatus | unit | 20% | 30% |
| 9006.69.00 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| Bộ phận và phụ kiệnParts and accessories | ||||
| 9006.91 | Sử dụng cho máy ảnhFor cameras | |||
| 9006.91.10 | Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21For laser photoplotters of subheading 9006.59.21 | unit | 0% | 5% |
| 9006.91.40 | Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53Other, for cameras of subheading 9006.40 or 9006.53 | unit | 15% | 22.5% |
| 9006.91.50 | Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19Other, for cameras of subheading 9006.59.11 or 9006.59.19 | unit | 15% | 22.5% |
| 9006.91.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 9006.99 | Loại khácOther | |||
| 9006.99.10 | Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnhFor photographic flashlight apparatus | unit | 15% | 22.5% |
| 9006.99.90 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.