Chuyển đến nội dung

Mã HS 9008

Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)

Image projectors, other than cinematographic; photographic (other than cinematographic) enlargers and reducers

Xem trang này bằng: English

6 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
9008.50Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnhProjectors, enlargers and reducers
9008.50.10Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chépMicrofilm, microfiche or other microform readers, whether or not capable of producing copiesunit0%5%
9008.50.90Loại khácOtherunit0%5%
9008.90Bộ phận và phụ kiệnParts and accessories
9008.90.20Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)Of photographic (other than cinematographic) enlargers and reducersunit0%5%
9008.90.90Loại khácOtherunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 90: Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng