Chuyển đến nội dung

Mã HS 8544

Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối

Insulated (including enamelled or anodised) wire, cable (including co-axial cable) and other insulated electric conductors, whether or not fitted with connectors; optical fibre cables, made up of individually sheathed fibres, whether or not assembled with electric conductors or fitted with connectors

Xem trang này bằng: English

68 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Dây đơn dạng cuộnWinding wire
8544.11Bằng đồngOf copper
8544.11.20Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)With an outer coating or covering of paper, textiles or poly(vinyl chloride)m/unit15%22.5%
8544.11.30Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)With an outer coating of lacquerm/unit15%22.5%
8544.11.40Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)With an outer coating of enamelm/unit15%22.5%
8544.11.90Loại khácOtherm/unit10%15%
8544.19.00Loại khácOtherm/unit5%7.5%
8544.20Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khácCo-axial cable and other co-axial electric conductors
Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kVInsulated cables fitted with connectors, for a voltage not exceeding 66 kV
8544.20.11Cách điện bằng cao su hoặc plasticInsulated with rubber or plasticsm/unit10%15%
8544.20.19Loại khácOtherm/unit10%15%
Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kVInsulated cables not fitted with connectors, for a voltage not exceeding 66 kV
8544.20.21Cách điện bằng cao su hoặc plasticInsulated with rubber or plasticsm/unit10%15%
8544.20.29Loại khácOtherm/unit10%15%
Cáp cách điện đã gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kVInsulated cables fitted with connectors, for a voltage exceeding 66 kV
8544.20.31Cách điện bằng cao su hoặc plasticInsulated with rubber or plasticsm/unit0%5%
8544.20.39Loại khácOtherm/unit2%3%
Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp trên 66 kVInsulated cables not fitted with connectors, for a voltage exceeding 66 kV
8544.20.41Cách điện bằng cao su hoặc plasticInsulated with rubber or plasticsm/unit0%5%
8544.20.49Loại khácOtherm/unit2%3%
8544.30Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác loại sử dụng cho xe, phương tiện bay hoặc tàu thuyềnIgnition wiring sets and other wiring sets of a kind used in vehicles, aircraft or ships
Bộ dây điện cho xe có động cơWiring harnesses for motor vehicles
Cách điện bằng cao su hoặc plasticInsulated with rubber or plastics
8544.30.12Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11m/unit20%30%
8544.30.13Loại khácOtherm/unit20%30%
Loại khácOther
8544.30.14Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11Of a kind used for vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11m/unit20%30%
8544.30.19Loại khácOtherm/unit20%30%
Loại khácOther
8544.30.91Cách điện bằng cao su hoặc plasticInsulated with rubber or plasticsm/unit5%7.5%
8544.30.99Loại khácOtherm/unit5%7.5%
Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 VOther electric conductors, for a voltage not exceeding 1,000 V
8544.42Đã lắp với đầu nối điệnFitted with connectors
Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 VOf a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V
8544.42.11Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnSubmarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/unit0%5%
8544.42.13Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyOther, insulated with rubber, plastics or paperm/unit0%5%
8544.42.19Loại khácOtherm/unit0%5%
Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 VOf a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V
8544.42.21Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnSubmarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/unit0%5%
8544.42.23Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyOther, insulated with rubber, plastics or paperm/unit0%5%
8544.42.29Loại khácOtherm/unit0%5%
Cáp ắc quiBattery cables
Cách điện bằng cao su hoặc plasticInsulated with rubber or plastics
8544.42.32Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11m/unit15%22.5%
8544.42.33Loại khácOtherm/unit15%22.5%
Loại khácOther
8544.42.34Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11For vehicles of heading 87.02, 87.03, 87.04 or 87.11m/unit15%22.5%
8544.42.39Loại khácOtherm/unit15%22.5%
Loại khácOther
8544.42.91Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyFlat data cables having two lines or more, insulated with rubber, plastics or paperm/unit10%15%
8544.42.92Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khácFlat data cables having two lines or more, otherm/unit10%15%
8544.42.94Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mmElectric cables insulated with plastics, of which each core having diameter not exceeding 5 mmm/unit17%25.5%
8544.42.95Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mmElectric cables insulated with plastics, of which each core having diameter exceeding 5 mm but not exceeding 19.5 mmm/unit17%25.5%
8544.42.96Cáp điện cách điện bằng plastic khácOther electric cables insulated with plasticsm/unit17%25.5%
8544.42.97Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấyElectric cables insulated with rubber or paperm/unit10%15%
8544.42.99Loại khácOtherm/unit10%15%
8544.49Loại khácOther
Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 VOf a kind used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V
8544.49.11Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnSubmarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/unit0%5%
8544.49.13Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyOther, insulated with rubber, plastics or paperm/unit0%5%
8544.49.19Loại khácOtherm/unit0%5%
Loại không dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 VOf a kind not used for telecommunications, for a voltage not exceeding 80 V
8544.49.21Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tôShielded wire of a kind used in the manufacture of automotive wiring harnessesm/unit10%15%
Loại khácOther
8544.49.22Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mmElectric cables insulated with plastics, of which each core having diameter not exceeding 19.5 mmm/unit17%25.5%
8544.49.23Cáp điện cách điện bằng plastic khácOther electric cables insulated with plasticsm/unit15%22.5%
8544.49.24Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyOther, insulated with rubber, plastics or paperm/unit10%15%
8544.49.29Loại khácOtherm/unit10%15%
Dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 VOf a kind used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V
8544.49.31Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnSubmarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/unit0%5%
8544.49.32Loại khác, cách điện bằng plasticOther, insulated with plasticsm/unit10%15%
8544.49.33Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấyOther, insulated with rubber or paperm/unit10%15%
8544.49.39Loại khácOtherm/unit10%15%
Loại không dùng cho viễn thông, điện áp trên 80 V nhưng không quá 1.000 VOf a kind not used for telecommunications, for a voltage exceeding 80 V but not exceeding 1,000 V
8544.49.41Cáp bọc cách điện bằng plasticCables insulated with plasticsm/unit10%15%
8544.49.42Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyOther, insulated with rubber, plastics or paperm/unit10%15%
8544.49.49Loại khácOtherm/unit10%15%
8544.60Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp trên 1000 VOther electric conductors, for a voltage exceeding 1,000 V
Dùng cho điện áp trên 1 kV nhưng không quá 36 kVFor a voltage exceeding 1 kV but not exceeding 36 kV
8544.60.11Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mmCables insulated with plastics, of which each core having diameter of less than 22.7 mmm/unit20%30%
8544.60.12Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyOther, insulated with rubber, plastics or paperm/unit5%7.5%
8544.60.19Loại khácOtherm/unit5%7.5%
Dùng cho điện áp trên 36 kV nhưng không quá 66 kVFor a voltage exceeding 36 kV but not exceeding 66 kV
8544.60.21Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mmCables insulated with plastics, of which each core having diameter of less than 22.7 mmm/unit5%7.5%
8544.60.22Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyOther, insulated with rubber, plastics or paperm/unit5%7.5%
8544.60.29Loại khácOtherm/unit5%7.5%
Dùng cho điện áp trên 66 kVFor a voltage exceeding 66 kV
8544.60.31Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấyInsulated with rubber, plastics or paperm/unit5%7.5%
8544.60.39Loại khácOtherm/unit5%7.5%
8544.70Cáp sợi quangOptical fibre cables
8544.70.10Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biểnSubmarine telephone cables; submarine telegraph cables; submarine radio relay cablesm/unit0%5%
8544.70.90Loại khácOtherm/unit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên