Chuyển đến nội dung

Mã HS 8518

Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện

Microphones and stands therefor; loudspeakers, whether or not mounted in their enclosures; headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers; audio-frequency electric amplifiers; electric sound amplifier sets

Xem trang này bằng: English

35 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8518.10Micro và giá đỡ microMicrophones and stands therefor
MicroMicrophones
8518.10.11Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thôngMicrophones having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 10 mm and a height not exceeding 3 mm, for telecommunication useunit0%5%
8518.10.19Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ microOther microphones, whether or not with their standsunit15%22.5%
8518.10.90Loại khácOtherunit15%22.5%
Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loaLoudspeakers, whether or not mounted in their enclosures
8518.21Loa đơn, đã lắp vào vỏ loaSingle loudspeakers, mounted in their enclosures
8518.21.10Loa thùngBox speaker typeunit15%22.5%
8518.21.90Loại khácOtherunit15%22.5%
8518.22Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loaMultiple loudspeakers, mounted in the same enclosure
8518.22.10Loa thùngBox speaker typeunit15%22.5%
8518.22.90Loại khácOtherunit15%22.5%
8518.29Loại khácOther
8518.29.20Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thôngLoudspeakers, without enclosure, having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 50 mm, for telecommunication useunit0%5%
8518.29.90Loại khácOtherunit15%22.5%
8518.30Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loaHeadphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers
8518.30.10Tai nghe có khung chụp qua đầuHeadphonesunit15%22.5%
8518.30.20Tai nghe không có khung chụp qua đầuEarphonesunit15%22.5%
8518.30.40Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyếnLine telephone handsetsunit0%5%
Bộ micro/loa kết hợp khácOther combined microphone/ speaker sets
8518.30.51Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00For goods of subheading 8517.13.00 and 8517.14.00unit15%22.5%
8518.30.59Loại khácOtherunit15%22.5%
8518.30.90Loại khácOtherunit15%22.5%
8518.40Thiết bị điện khuyếch đại âm tầnAudio-frequency electric amplifiers
8518.40.20Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyếnUsed as repeaters in line telephonyunit0%5%
8518.40.30Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyếnUsed as repeaters in telephony other than line telephonyunit7%10.5%
8518.40.40Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suấtOther, having 6 or more input signal lines, with or without elements for capacity amplifiersunit10%15%
8518.40.90Loại khácOtherunit20%30%
8518.50Bộ tăng âm điệnElectric sound amplifier sets
8518.50.10Có dải công suất từ 240 W trở lênHaving a power rating of 240 W or moreunit10%15%
8518.50.20Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 VOther, with loudspeakers, of a kind suitable for broadcasting, having a voltage rating of 50 V or more but not exceeding 100 Vunit10%15%
8518.50.90Loại khácOtherunit20%30%
8518.90Bộ phậnParts
8518.90.10Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp rápOf goods of subheading 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 or 8518.40.20, including printed circuit assemblieskg/unit0%5%
8518.90.20Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40Of goods of subheading 8518.40.40kg/unit0%5%
8518.90.30Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22Of goods of subheading 8518.21 or 8518.22kg/unit10%15%
8518.90.40Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90Of goods of subheading 8518.29.90kg/unit10%15%
8518.90.90Loại khácOtherkg/unit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên