Mã HS 8518
Micro và giá đỡ micro; loa, đã hoặc chưa lắp ráp vào trong vỏ loa; tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không ghép nối với một micro, và các bộ gồm có một micro và một hoặc nhiều loa; thiết bị điện khuếch đại âm tần; bộ tăng âm điện
Microphones and stands therefor; loudspeakers, whether or not mounted in their enclosures; headphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers; audio-frequency electric amplifiers; electric sound amplifier sets
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8518.10 | Micro và giá đỡ microMicrophones and stands therefor | |||
| MicroMicrophones | ||||
| 8518.10.11 | Micro có dải tần số từ 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 10 mm và cao không quá 3 mm, dùng trong viễn thôngMicrophones having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 10 mm and a height not exceeding 3 mm, for telecommunication use | unit | 0% | 5% |
| 8518.10.19 | Micro khác, đã hoặc chưa lắp ráp cùng với giá đỡ microOther microphones, whether or not with their stands | unit | 15% | 22.5% |
| 8518.10.90 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| Loa, đã hoặc chưa lắp vào vỏ loaLoudspeakers, whether or not mounted in their enclosures | ||||
| 8518.21 | Loa đơn, đã lắp vào vỏ loaSingle loudspeakers, mounted in their enclosures | |||
| 8518.21.10 | Loa thùngBox speaker type | unit | 15% | 22.5% |
| 8518.21.90 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| 8518.22 | Bộ loa, đã lắp vào cùng một vỏ loaMultiple loudspeakers, mounted in the same enclosure | |||
| 8518.22.10 | Loa thùngBox speaker type | unit | 15% | 22.5% |
| 8518.22.90 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| 8518.29 | Loại khácOther | |||
| 8518.29.20 | Loa, không có vỏ, có dải tần số 300 Hz đến 3.400 Hz, với đường kính không quá 50 mm, dùng trong viễn thôngLoudspeakers, without enclosure, having a frequency range of 300 Hz to 3,400 Hz, with a diameter not exceeding 50 mm, for telecommunication use | unit | 0% | 5% |
| 8518.29.90 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| 8518.30 | Tai nghe có khung chụp qua đầu và tai nghe không có khung chụp qua đầu, có hoặc không nối với một micro, và các bộ gồm một micro và một hoặc nhiều loaHeadphones and earphones, whether or not combined with a microphone, and sets consisting of a microphone and one or more loudspeakers | |||
| 8518.30.10 | Tai nghe có khung chụp qua đầuHeadphones | unit | 15% | 22.5% |
| 8518.30.20 | Tai nghe không có khung chụp qua đầuEarphones | unit | 15% | 22.5% |
| 8518.30.40 | Tay cầm nghe - nói của điện thoại hữu tuyếnLine telephone handsets | unit | 0% | 5% |
| Bộ micro/loa kết hợp khácOther combined microphone/ speaker sets | ||||
| 8518.30.51 | Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8517.13.00 và 8517.14.00For goods of subheading 8517.13.00 and 8517.14.00 | unit | 15% | 22.5% |
| 8518.30.59 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| 8518.30.90 | Loại khácOther | unit | 15% | 22.5% |
| 8518.40 | Thiết bị điện khuyếch đại âm tầnAudio-frequency electric amplifiers | |||
| 8518.40.20 | Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại hữu tuyếnUsed as repeaters in line telephony | unit | 0% | 5% |
| 8518.40.30 | Sử dụng như bộ lặp (nhắc lại) trong điện thoại, trừ điện thoại hữu tuyếnUsed as repeaters in telephony other than line telephony | unit | 7% | 10.5% |
| 8518.40.40 | Loại khác, có từ 6 đường tín hiệu đầu vào trở lên, có hoặc không kết hợp với phần tử dùng cho khuếch đại công suấtOther, having 6 or more input signal lines, with or without elements for capacity amplifiers | unit | 10% | 15% |
| 8518.40.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 8518.50 | Bộ tăng âm điệnElectric sound amplifier sets | |||
| 8518.50.10 | Có dải công suất từ 240 W trở lênHaving a power rating of 240 W or more | unit | 10% | 15% |
| 8518.50.20 | Loại khác, có loa, loại thích hợp cho phát sóng, có giải điện áp từ 50 V trở lên nhưng không quá 100 VOther, with loudspeakers, of a kind suitable for broadcasting, having a voltage rating of 50 V or more but not exceeding 100 V | unit | 10% | 15% |
| 8518.50.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 8518.90 | Bộ phậnParts | |||
| 8518.90.10 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 hoặc 8518.40.20, kể cả mạch in đã lắp rápOf goods of subheading 8518.10.11, 8518.29.20, 8518.30.40 or 8518.40.20, including printed circuit assemblies | kg/unit | 0% | 5% |
| 8518.90.20 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.40.40Of goods of subheading 8518.40.40 | kg/unit | 0% | 5% |
| 8518.90.30 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.21 hoặc 8518.22Of goods of subheading 8518.21 or 8518.22 | kg/unit | 10% | 15% |
| 8518.90.40 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8518.29.90Of goods of subheading 8518.29.90 | kg/unit | 10% | 15% |
| 8518.90.90 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.