Mã HS 8517
Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khác; thiết bị khác để truyền hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả các thiết bị viễn thông nối mạng hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng), trừ loại thiết bị truyền hoặc thu của nhóm 84.43, 85.25, 85.27 hoặc 85.28
Telephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks; other apparatus for the transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network), other than transmission or reception apparatus of heading 84.43, 85.25, 85.27 or 85.28
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Bộ điện thoại, kể cả điện thoại thông minh và điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khácTelephone sets, including smartphones and other telephones for cellular networks or for other wireless networks | ||||
| 8517.11.00 | Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dâyLine telephone sets with cordless handsets | unit | 0% | 5% |
| 8517.13.00 | Điện thoại thông minhSmartphones | unit | 0% | 5% |
| 8517.14.00 | Điện thoại khác cho mạng di động tế bào hoặc mạng không dây khácOther telephones for cellular networks or for other wireless networks | unit | 0% | 5% |
| 8517.18.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu khác, kể cả thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc không dây (như loại sử dụng trong mạng nội bộ hoặc mạng diện rộng)Other apparatus for transmission or reception of voice, images or other data, including apparatus for communication in a wired or wireless network (such as a local or wide area network) | ||||
| 8517.61.00 | Thiết bị trạm gốcBase stations | unit | 0% | 5% |
| 8517.62 | Máy thu, đổi và truyền hoặc tái tạo âm thanh, hình ảnh hoặc dạng dữ liệu khác, kể cả thiết bị chuyển mạch và thiết bị định tuyếnMachines for the reception, conversion and transmission or regeneration of voice, images or other data, including switching and routing apparatus | |||
| 8517.62.10 | Thiết bị phát và thu sóng vô tuyến sử dụng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếngRadio transmitters and radio receivers of a kind used for simultaneous interpretation at multilingual conferences | unit | 0% | 5% |
| 8517.62.30 | Thiết bị chuyển mạch điện báo hoặc điện thoạiTelephonic or telegraphic switching apparatus | unit | 0% | 5% |
| Thiết bị dùng cho hệ thống hữu tuyến sóng mang hoặc hệ thống hữu tuyến kỹ thuật sốApparatus for carrier-current line systems or for digital line systems | ||||
| 8517.62.41 | Bộ điều chế/giải điều chế (modems) kể cả loại sử dụng cáp nối và dạng thẻ cắmModems including cable modems and modem cards | unit | 0% | 5% |
| 8517.62.42 | Bộ tập trung hoặc bộ dồn kênhConcentrators or multiplexers | unit | 0% | 5% |
| 8517.62.43 | Bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor), kể cả cổng nối, cầu nối, bộ định tuyến và các thiết bị tương tự khác được thiết kế chỉ để kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động thuộc nhóm 84.71Control and adaptor units, including gateways, bridges, routers and other similar apparatus designed only for connection with automatic data processing machines of heading 84.71 | unit | 0% | 5% |
| 8517.62.49 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Thiết bị truyền dẫn khác kết hợp với thiết bị thuOther transmission apparatus incorporating reception apparatus | ||||
| 8517.62.51 | Thiết bị mạng nội bộ không dâyWireless LANs | unit | 0% | 5% |
| 8517.62.52 | Thiết bị phát và thu dùng cho phiên dịch trực tiếp tại các hội nghị sử dụng nhiều thứ tiếngTransmission and reception apparatus of a kind used for simultaneous interpretation at multilingual conferences | unit | 0% | 5% |
| 8517.62.53 | Thiết bị phát khác dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnOther transmission apparatus for radio-telephony or radio-telegraphy | unit | 0% | 5% |
| 8517.62.59 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Thiết bị truyền dẫn khácOther transmission apparatus | ||||
| 8517.62.61 | Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnFor radio-telephony or radio-telegraphy | unit | 0% | 5% |
| 8517.62.69 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8517.62.91 | Thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tinPortable receivers for calling, alerting or paging and paging alert devices, including pagers | unit | 0% | 5% |
| 8517.62.92 | Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnFor radio-telephony or radio-telegraphy | unit | 10% | 15% |
| 8517.62.99 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8517.69.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Bộ phậnParts | ||||
| 8517.71.00 | Ăng ten và bộ phản xạ của ăng ten; các bộ phận sử dụng kèmAerials and aerial reflectors of all kinds; parts suitable for use therewith | unit | 0% | 5% |
| 8517.79 | Loại khácOther | |||
| 8517.79.10 | Của bộ điều khiển và bộ thích ứng (adaptor) kể cả cổng nối, cầu nối và bộ định tuyếnOf control and adaptor units including gateways, bridges and routers | unit | 0% | 5% |
| Của thiết bị truyền dẫn, trừ loại dùng cho phát thanh sóng vô tuyến hoặc thiết bị phát truyền hình, hoặc của loại thiết bị thu xách tay để gọi, báo hiệu hoặc nhắn tin và thiết bị cảnh báo bằng tin nhắn, kể cả máy nhắn tinOf transmission apparatus, other than radio-broadcasting or television transmission apparatus, or of portable receivers for calling, alerting or paging and paging alert devices, including pagers | ||||
| 8517.79.21 | Của điện thoại di động (cellular telephones)Of cellular telephones | unit | 0% | 5% |
| 8517.79.29 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Tấm mạch in khác, đã lắp rápOther printed circuit boards, assembled | ||||
| 8517.79.31 | Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyếnOf goods for line telephony or line telegraphy | unit | 0% | 5% |
| 8517.79.32 | Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnOf goods for radio-telephony or radio-telegraphy | unit | 3% | 4.5% |
| 8517.79.39 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8517.79.91 | Dùng cho điện thoại hoặc điện báo hữu tuyếnOf goods for line telephony or line telegraphy | unit | 0% | 5% |
| 8517.79.92 | Dùng cho điện báo hoặc điện thoại truyền dẫn dưới dạng sóng vô tuyếnOf goods for radio-telephony or radio-telegraphy | unit | 5% | 7.5% |
| 8517.79.99 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.