Chuyển đến nội dung

Mã HS 8516

Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45

Electric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters; electric space heating apparatus and soil heating apparatus; electro-thermic hair-dressing apparatus (for example, hair dryers, hair curlers, curling tong heaters) and hand dryers; electric smoothing irons; other electro-thermic appliances of a kind used for domestic purposes; electric heating resistors, other than those of heading 85.45

Xem trang này bằng: English

31 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8516.10Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữ và đun nước nóng kiểu nhúngElectric instantaneous or storage water heaters and immersion heaters
Loại đun nước nóng tức thời hoặc đun nước nóng có dự trữInstantaneous or storage water heaters
8516.10.11Bình thủy điện (water dispenser) đun nước nóng, loại gia dụng (SEN)Water dispenser fitted only with water heater, for domestic useunit20%30%
8516.10.19Loại khácOtherunit20%30%
8516.10.30Loại đun nước nóng kiểu nhúngImmersion heatersunit20%30%
Dụng cụ điện làm nóng không gian và làm nóng đấtElectric space heating apparatus and electric soil heating apparatus
8516.21.00Loại bức xạ giữ nhiệtStorage heating radiatorsunit25%37.5%
8516.29.00Loại khácOtherunit25%37.5%
Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điệnElectro-thermic hair-dressing or hand-drying apparatus
8516.31.00Máy sấy khô tócHair dryersunit25%37.5%
8516.32.00Dụng cụ làm tóc khácOther hair-dressing apparatusunit25%37.5%
8516.33.00Máy sấy làm khô tayHand-drying apparatusunit25%37.5%
8516.40Bàn là điệnElectric smoothing irons
8516.40.10Loại được thiết kế sử dụng hơi nước từ hệ thống nồi hơi công nghiệpOf a kind designed to use steam from industrial boilersunit20%30%
8516.40.90Loại khácOtherunit25%37.5%
8516.50.00Lò vi sóngMicrowave ovensunit25%37.5%
8516.60Các loại lò khác; nồi nấu, bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, thiết bị kiểu vỉ nướng và lò nướngOther ovens; cookers, cooking plates, boiling rings, grillers and roasters
8516.60.10Nồi nấu cơmRice cookersunit20%30%
8516.60.90Loại khácOtherunit20%30%
Dụng cụ nhiệt điện khácOther electro-thermic appliances
8516.71.00Dụng cụ pha chè hoặc cà phêCoffee or tea makersunit25%37.5%
8516.72.00Lò nướng bánh (toasters)Toastersunit25%37.5%
8516.79Loại khácOther
8516.79.10Ấm đun nướcKettlesunit25%37.5%
8516.79.90Loại khácOtherunit20%30%
8516.80Điện trở đốt nóng bằng điệnElectric heating resistors
8516.80.10Dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữ; dùng cho lò công nghiệpFor type-founding or type-setting machines; for industrial furnacesunit10%15%
8516.80.30Dùng cho thiết bị gia dụngFor domestic appliancesunit20%30%
8516.80.90Loại khácOtherunit10%15%
8516.90Bộ phậnParts
Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 hoặc 8516.79.10Of goods of subheading 8516.33, 8516.50, 8516.60, 8516.71 or 8516.79.10
8516.90.21Các tấm toả nhiệt (sealed hotplates) dùng cho thiết bị gia dụngSealed hotplates for domestic applianceskg/unit3%4.5%
8516.90.29Loại khácOtherkg/unit3%4.5%
8516.90.30Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8516.10Of goods of subheading 8516.10kg/unit3%4.5%
8516.90.40Của điện trở đốt nóng bằng điện dùng cho máy đúc chữ hoặc máy sắp chữOf electric heating resistors for type-founding or type-setting machineskg/unit3%4.5%
8516.90.90Loại khácOtherkg/unit3%4.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên