Mã HS 8515
Máy và thiết bị hàn các loại dùng điện (kể cả khí ga nung nóng bằng điện), dùng chùm tia laser hoặc chùm tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, chùm electron, xung từ hoặc hồ quang, có hoặc không có khả năng cắt; máy và thiết bị dùng điện để xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại
Electric (including electrically heated gas), laser or other light or photon beam, ultrasonic, electron beam, magnetic pulse or plasma arc soldering, brazing or welding machines and apparatus, whether or not capable of cutting; electric machines and apparatus for hot spraying of metals or cermets
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Máy và thiết bị để hàn chảy (nguyên lý hàn thiếc, chỉ có phần nguyên liệu hàn được làm nóng chảy, đối tượng được hàn không bị nóng chảy)Brazing or soldering machines and apparatus | ||||
| 8515.11.00 | Mỏ hàn sắt và súng hànSoldering irons and guns | unit | 0% | 5% |
| 8515.19 | Loại khácOther | |||
| Máy và thiết bị hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây inMachines and apparatus for soldering components on printed circuit boards/printed wiring boards | ||||
| 8515.19.11 | Máy hàn sóngWave soldering machines | unit | 0% | 5% |
| 8515.19.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8515.19.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Máy và thiết bị để hàn kim loại bằng nguyên lý điện trởMachines and apparatus for resistance welding of metal | ||||
| 8515.21.00 | Loại tự động hoàn toàn hoặc một phầnFully or partly automatic | unit | 0% | 5% |
| 8515.29.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Máy và thiết bị hàn hồ quang kim loại (kể cả hồ quang plasma)Machines and apparatus for arc (including plasma arc) welding of metals | ||||
| 8515.31.00 | Loại tự động hoàn toàn hoặc một phầnFully or partly automatic | unit | 0% | 5% |
| 8515.39 | Loại khácOther | |||
| 8515.39.10 | Máy hàn hồ quang dùng điện xoay chiều, kiểu biến thếAC arc welders, transformer type | unit | 0% | 5% |
| 8515.39.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8515.80 | Máy và thiết bị khácOther machines and apparatus | |||
| 8515.80.10 | Máy và thiết bị điện để xì nóng kim loại hoặc carbua kim loại đã thiêu kếtElectric machines and apparatus for hot spraying of metals or sintered metal carbides | unit | 0% | 5% |
| 8515.80.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8515.90 | Bộ phậnParts | |||
| 8515.90.10 | Của máy hàn hồ quang điện xoay chiều, kiểu biến thếOf AC arc welders, transformer type | kg/unit | 0% | 5% |
| Các bộ phận của máy và thiết bị để hàn các linh kiện trên tấm mạch in/tấm dây inParts of machines and apparatus for soldering components on printed circuit boards/printed wiring boards | ||||
| 8515.90.21 | Của máy hàn sóngOf wave soldering machines | kg/unit | 0% | 5% |
| 8515.90.29 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
| 8515.90.90 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.