Chuyển đến nội dung

Mã HS 8514

Lò luyện, nung và lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm (kể cả các loại hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi); các thiết bị khác dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môi

Industrial or laboratory electric furnaces and ovens (including those functioning by induction or dielectric loss); other industrial or laboratory equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric loss

Xem trang này bằng: English

18 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Lò luyện, nung và lò sấy gia nhiệt bằng điện trởResistance heated furnaces and ovens
8514.11.00Lò ép nóng đẳng tĩnhHot isostatic pressesunit0%5%
8514.19.00Loại khácOtherunit0%5%
8514.20Lò luyện, nung và lò sấy hoạt động bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môiFurnaces and ovens functioning by induction or dielectric loss
8514.20.20Lò luyện, nung hoặc lò sấy điện cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápElectric furnaces or ovens for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assembliesunit0%5%
8514.20.90Loại khácOtherunit0%5%
Lò luyện, nung và lò sấy khácOther furnaces and ovens
8514.31Lò tia điện tử (tia electron)Electron beam furnaces
8514.31.10Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp rápFor the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assembliesunit0%5%
8514.31.90Loại khácOtherunit0%5%
8514.32Lò hồ quang plasma và chân khôngPlasma and vacuum arc furnaces
8514.32.10Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp rápFor the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assembliesunit0%5%
8514.32.90Loại khácOtherunit0%5%
8514.39Loại khácOther
8514.39.10Để sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc tấm mạch in đã lắp rápFor the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assembliesunit0%5%
8514.39.90Loại khácOtherunit0%5%
8514.40.00Thiết bị khác để xử lý nhiệt các vật liệu bằng cảm ứng điện hoặc tổn hao điện môiOther equipment for the heat treatment of materials by induction or dielectric lossunit0%5%
8514.90Bộ phậnParts
8514.90.20Bộ phận của lò luyện, nung hoặc lò sấy điện dùng trong công nghiệp hoặc phòng thí nghiệm cho sản xuất tấm mạch in/tấm dây in hoặc mạch in đã lắp rápParts of industrial or laboratory electric furnaces or ovens for the manufacture of printed circuit boards/printed wiring boards or printed circuit assemblieskg/unit0%5%
8514.90.90Loại khácOtherkg/unit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên