Chuyển đến nội dung

Mã HS 8519

Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh

Sound recording or reproducing apparatus

Xem trang này bằng: English

24 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8519.20Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khácApparatus operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by other means of payment
8519.20.10Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩaCoins, tokens or disc operated record playersunit25%37.5%
8519.20.90Loại khácOtherunit25%37.5%
8519.30.00Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)Turntables (record-decks)unit25%37.5%
Thiết bị khácOther apparatus
8519.81Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫnUsing magnetic, optical or semiconductor media
8519.81.10Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mmPocket-size cassette recorders, the dimensions of which do not exceed 170 mm x 100 mm x 45 mmunit25%37.5%
8519.81.20Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoàiCassette recorders, with built-in amplifiers and one or more built-in loudspeakers, operating only with an external source of powerunit25%37.5%
8519.81.30Đầu đĩa compactCompact disc playersunit30%45%
Máy sao âmTranscribing machines
8519.81.41Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhOf a kind suitable for cinematography or broadcastingunit10%15%
8519.81.49Loại khácOtherunit25%37.5%
8519.81.50Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoàiDictating machines not capable of operating without an external source of powerunit10%15%
Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh sốMagnetic tape recorders incorporating sound reproducing apparatus, digital audio type
8519.81.61Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhOf a kind suitable for cinematography or broadcastingunit10%15%
8519.81.62Máy trả lời điện thoạiTelephone answering machinesunit0%5%
8519.81.69Loại khácOtherunit25%37.5%
Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassetteOther sound reproducing apparatus, cassette type
8519.81.71Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN)Of a kind suitable for cinematography or broadcastingunit10%15%
8519.81.79Loại khácOtherunit25%37.5%
Loại khácOther
8519.81.91Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhOf a kind suitable for cinematography or broadcastingunit10%15%
8519.81.99Loại khácOtherunit20%30%
8519.89Loại khácOther
8519.89.10Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnhCinematographic sound reproducersunit10%15%
8519.89.20Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loaRecord players with or without loudspeakersunit25%37.5%
8519.89.30Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhOf a kind suitable for cinematography or broadcastingunit10%15%
8519.89.40Thiết bị tái tạo âm thanh khácOther sound reproducing apparatusunit20%30%
8519.89.90Loại khácOtherunit20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên