Mã HS 8519
Thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh
Sound recording or reproducing apparatus
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8519.20 | Thiết bị hoạt động bằng tiền xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bằng phương tiện thanh toán khácApparatus operated by coins, banknotes, bank cards, tokens or by other means of payment | |||
| 8519.20.10 | Máy ghi hoạt động bằng đồng xu, token hoặc đĩaCoins, tokens or disc operated record players | unit | 25% | 37.5% |
| 8519.20.90 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 8519.30.00 | Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)Turntables (record-decks) | unit | 25% | 37.5% |
| Thiết bị khácOther apparatus | ||||
| 8519.81 | Thiết bị truyền thông sử dụng công nghệ từ tính, quang học hoặc bán dẫnUsing magnetic, optical or semiconductor media | |||
| 8519.81.10 | Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mmPocket-size cassette recorders, the dimensions of which do not exceed 170 mm x 100 mm x 45 mm | unit | 25% | 37.5% |
| 8519.81.20 | Máy ghi âm cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoàiCassette recorders, with built-in amplifiers and one or more built-in loudspeakers, operating only with an external source of power | unit | 25% | 37.5% |
| 8519.81.30 | Đầu đĩa compactCompact disc players | unit | 30% | 45% |
| Máy sao âmTranscribing machines | ||||
| 8519.81.41 | Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhOf a kind suitable for cinematography or broadcasting | unit | 10% | 15% |
| 8519.81.49 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 8519.81.50 | Máy ghi điều lọc (dictating machines), loại chỉ hoạt động bằng nguồn điện ngoàiDictating machines not capable of operating without an external source of power | unit | 10% | 15% |
| Máy ghi băng từ có gắn với thiết bị tái tạo âm thanh, loại âm thanh sốMagnetic tape recorders incorporating sound reproducing apparatus, digital audio type | ||||
| 8519.81.61 | Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhOf a kind suitable for cinematography or broadcasting | unit | 10% | 15% |
| 8519.81.62 | Máy trả lời điện thoạiTelephone answering machines | unit | 0% | 5% |
| 8519.81.69 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| Thiết bị tái tạo âm thanh khác, kiểu cassetteOther sound reproducing apparatus, cassette type | ||||
| 8519.81.71 | Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanh (SEN)Of a kind suitable for cinematography or broadcasting | unit | 10% | 15% |
| 8519.81.79 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8519.81.91 | Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhOf a kind suitable for cinematography or broadcasting | unit | 10% | 15% |
| 8519.81.99 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 8519.89 | Loại khácOther | |||
| 8519.89.10 | Máy tái tạo âm thanh dùng trong điện ảnhCinematographic sound reproducers | unit | 10% | 15% |
| 8519.89.20 | Máy quay đĩa (record players) có hoặc không có loaRecord players with or without loudspeakers | unit | 25% | 37.5% |
| 8519.89.30 | Loại dùng cho điện ảnh hoặc phát thanhOf a kind suitable for cinematography or broadcasting | unit | 10% | 15% |
| 8519.89.40 | Thiết bị tái tạo âm thanh khácOther sound reproducing apparatus | unit | 20% | 30% |
| 8519.89.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.