Mã HS 8508
Máy hút bụi
Vacuum cleaners
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Có động cơ điện gắn liềnWith self-contained electric motor | ||||
| 8508.11.00 | Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hoặc đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lítOf a power not exceeding 1,500 W and having a dust bag or other receptacle capacity not exceeding 20 l | unit | 25% | 37.5% |
| 8508.19 | Loại khácOther | |||
| 8508.19.10 | Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụngOf a kind suitable for domestic use | unit | 25% | 37.5% |
| 8508.19.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8508.60.00 | Máy hút bụi khácOther vacuum cleaners | unit | 0% | 5% |
| 8508.70 | Bộ phậnParts | |||
| 8508.70.10 | Của máy hút bụi thuộc phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10Of vacuum cleaners of subheading 8508.11.00 or 8508.19.10 | kg/unit | 0% | 5% |
| 8508.70.90 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.