Mã HS 8509
Thiết bị cơ điện gia dụng có động cơ điện gắn liền, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08
Electro-mechanical domestic appliances, with self-contained electric motor, other than vacuum cleaners of heading 85.08
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8509.40.00 | Máy nghiền và trộn thức ăn; máy ép quả hoặc rauFood grinders and mixers; fruit or vegetable juice extractors | unit | 25% | 37.5% |
| 8509.80 | Thiết bị khácOther appliances | |||
| 8509.80.10 | Máy đánh bóng sàn nhàFloor polishers | unit | 25% | 37.5% |
| 8509.80.20 | Thiết bị tiêu hủy chất thải nhà bếpKitchen waste disposers | unit | 25% | 37.5% |
| 8509.80.90 | Loại khácOther | unit | 25% | 37.5% |
| 8509.90 | Bộ phậnParts | |||
| 8509.90.10 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8509.80.10Of goods of subheading 8509.80.10 | kg/unit | 3% | 4.5% |
| 8509.90.90 | Loại khácOther | kg/unit | 7% | 10.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.