Chuyển đến nội dung

Mã HS 8507

Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

Electric accumulators, including separators therefor, whether or not rectangular (including square)

Xem trang này bằng: English

43 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8507.10Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ pistonLead-acid, of a kind used for starting piston engines
8507.10.10Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraftunit0%5%
Loại khácOther
Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 AhNominal voltage of 6 V or 12 V, with a discharge capacity not exceeding 200 Ah
8507.10.92Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmOf a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cmunit25%37.5%
8507.10.95Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cmunit25%37.5%
8507.10.96Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cmunit25%37.5%
Loại khácOther
8507.10.97Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmOf a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cmunit20%30%
8507.10.98Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cmunit20%30%
8507.10.99Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cmunit20%30%
8507.20Ắc qui axit - chì khácOther lead-acid accumulators
8507.20.10Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraftunit0%5%
Loại khácOther
Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 AhNominal voltage of 6 V or 12 V, with a discharge capacity not exceeding 200 Ah
8507.20.94Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmOf a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cmunit25%37.5%
8507.20.95Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cmunit25%37.5%
8507.20.96Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cmunit25%37.5%
Loại khácOther
8507.20.97Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmOf a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cmunit20%30%
8507.20.98Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cmunit20%30%
8507.20.99Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cmunit20%30%
8507.30Bằng niken-cađimiNickel-cadmium
8507.30.10Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraftunit0%5%
8507.30.90Loại khácOtherunit20%30%
8507.50Bằng niken - hydrua kim loạiNickel-metal hydride
8507.50.10Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraftunit0%5%
8507.50.20Dùng cho xe thuộc Chương 87Of a kind used for vehicles in Chapter 87unit0%5%
8507.50.90Loại khácOtherunit0%5%
8507.60Bằng ion litiLithium-ion
Bộ pin (battery pack)Battery pack
8507.60.31Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebookOf a kind used for laptops including notebooks and subnotebooksunit0%5%
8507.60.32Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraftunit0%5%
8507.60.33Dùng cho xe thuộc Chương 87Of a kind used for vehicles in Chapter 87unit0%5%
8507.60.39Loại khácOtherunit0%5%
8507.60.90Loại khácOtherunit0%5%
8507.80Ắc qui khácOther accumulators
Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraft
8507.80.11Bằng sắt-nikenNickel-ironunit0%5%
8507.80.19Loại khácOtherunit0%5%
8507.80.20Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebookOf a kind used for laptops including notebooks and subnotebooksunit0%5%
Loại khácOther
8507.80.91Bằng sắt-nikenNickel-ironunit20%30%
8507.80.99Loại khácOtherunit0%5%
8507.90Bộ phậnParts
Các bản cựcPlates
8507.90.11Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99Of goods of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 or 8507.10.99kg/unit5%7.5%
8507.90.12Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraftkg/unit0%5%
8507.90.19Loại khácOtherkg/unit5%7.5%
Loại khácOther
8507.90.91Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraftkg/unit0%5%
8507.90.92Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)Battery separators, ready for use, of materials other than poly (vinyl chloride)kg/unit5%7.5%
8507.90.93Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99Other, of goods of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 or 8507.10.99kg/unit5%7.5%
8507.90.99Loại khácOtherkg/unit5%7.5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 85: Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên