Mã HS 8507
Ắc qui điện, kể cả tấm vách ngăn của nó, có hoặc không ở dạng hình chữ nhật (kể cả hình vuông)
Electric accumulators, including separators therefor, whether or not rectangular (including square)
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8507.10 | Bằng axit - chì, loại dùng để khởi động động cơ pistonLead-acid, of a kind used for starting piston engines | |||
| 8507.10.10 | Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraft | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 AhNominal voltage of 6 V or 12 V, with a discharge capacity not exceeding 200 Ah | ||||
| 8507.10.92 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmOf a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm | unit | 25% | 37.5% |
| 8507.10.95 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm | unit | 25% | 37.5% |
| 8507.10.96 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm | unit | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8507.10.97 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmOf a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm | unit | 20% | 30% |
| 8507.10.98 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm | unit | 20% | 30% |
| 8507.10.99 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm | unit | 20% | 30% |
| 8507.20 | Ắc qui axit - chì khácOther lead-acid accumulators | |||
| 8507.20.10 | Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraft | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| Điện áp danh định 6 V hoặc 12 V, có dung lượng phóng điện không quá 200 AhNominal voltage of 6 V or 12 V, with a discharge capacity not exceeding 200 Ah | ||||
| 8507.20.94 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmOf a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm | unit | 25% | 37.5% |
| 8507.20.95 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm | unit | 25% | 37.5% |
| 8507.20.96 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm | unit | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8507.20.97 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) không quá 13 cmOf a height (excluding terminals and handles) not exceeding 13 cm | unit | 20% | 30% |
| 8507.20.98 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 13 cm nhưng không quá 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 13 cm but not exceeding 23 cm | unit | 20% | 30% |
| 8507.20.99 | Chiều cao (không bao gồm đầu cực và tay cầm) trên 23 cmOf a height (excluding terminals and handles) exceeding 23 cm | unit | 20% | 30% |
| 8507.30 | Bằng niken-cađimiNickel-cadmium | |||
| 8507.30.10 | Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraft | unit | 0% | 5% |
| 8507.30.90 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 8507.50 | Bằng niken - hydrua kim loạiNickel-metal hydride | |||
| 8507.50.10 | Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraft | unit | 0% | 5% |
| 8507.50.20 | Dùng cho xe thuộc Chương 87Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit | 0% | 5% |
| 8507.50.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8507.60 | Bằng ion litiLithium-ion | |||
| Bộ pin (battery pack)Battery pack | ||||
| 8507.60.31 | Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebookOf a kind used for laptops including notebooks and subnotebooks | unit | 0% | 5% |
| 8507.60.32 | Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraft | unit | 0% | 5% |
| 8507.60.33 | Dùng cho xe thuộc Chương 87Of a kind used for vehicles in Chapter 87 | unit | 0% | 5% |
| 8507.60.39 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8507.60.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8507.80 | Ắc qui khácOther accumulators | |||
| Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraft | ||||
| 8507.80.11 | Bằng sắt-nikenNickel-iron | unit | 0% | 5% |
| 8507.80.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8507.80.20 | Loại dùng cho máy tính xách tay kể cả loại notebook và subnotebookOf a kind used for laptops including notebooks and subnotebooks | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8507.80.91 | Bằng sắt-nikenNickel-iron | unit | 20% | 30% |
| 8507.80.99 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8507.90 | Bộ phậnParts | |||
| Các bản cựcPlates | ||||
| 8507.90.11 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99Of goods of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 or 8507.10.99 | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 8507.90.12 | Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraft | kg/unit | 0% | 5% |
| 8507.90.19 | Loại khácOther | kg/unit | 5% | 7.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8507.90.91 | Dùng cho máy bayOf a kind used for aircraft | kg/unit | 0% | 5% |
| 8507.90.92 | Vách ngăn ắc qui, sẵn sàng để sử dụng, làm từ mọi vật liệu trừ poly(vinyl clorua)Battery separators, ready for use, of materials other than poly (vinyl chloride) | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 8507.90.93 | Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 hoặc 8507.10.99Other, of goods of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.10.96, 8507.10.97, 8507.10.98 or 8507.10.99 | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 8507.90.99 | Loại khácOther | kg/unit | 5% | 7.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.