Mã HS 8464
Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh
Machine-tools for working stone, ceramics, concrete, asbestos-cement or like mineral materials or for cold-working glass
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8464.10 | Máy cưaSawing machines | |||
| 8464.10.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8464.10.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8464.20 | Máy mài hoặc máy đánh bóngGrinding or polishing machines | |||
| 8464.20.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8464.20.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8464.90 | Loại khácOther | |||
| 8464.90.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8464.90.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit/set | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.