Mã HS 8465
Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự
Machine-tools (including machines for nailing, stapling, glueing or otherwise assembling) for working wood, cork, bone, hard rubber, hard plastics or similar hard materials
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8465.10.00 | Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên côngMachines which can carry out different types of machining operations without tool change between such operations | unit/set | 0% | 5% |
| 8465.20.00 | Trung tâm gia côngMachining centres | unit/set | 3% | 4.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8465.91 | Máy cưaSawing machines | |||
| 8465.91.10 | Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây inOf a kind used for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates | unit/set | 3% | 4.5% |
| 8465.91.90 | Loại khácOther | unit/set | 3% | 4.5% |
| 8465.92 | Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt)Planing, milling or moulding (by cutting) machines | |||
| 8465.92.10 | Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây inFor routing printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates, accepting router bits with a shank diameter not exceeding 3.175 mm, for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates | unit/set | 3% | 4.5% |
| 8465.92.90 | Loại khácOther | unit/set | 3% | 4.5% |
| 8465.93 | Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóngGrinding, sanding or polishing machines | |||
| 8465.93.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit/set | 3% | 4.5% |
| 8465.93.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit/set | 3% | 4.5% |
| 8465.94.00 | Máy uốn hoặc máy lắp rápBending or assembling machines | unit/set | 3% | 4.5% |
| 8465.95 | Máy khoan hoặc đục mộngDrilling or morticing machines | |||
| 8465.95.10 | Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mmDrilling machines for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards, with a spindle speed exceeding 50,000 rpm and accepting drill bits of a shank diameter not exceeding 3.175 mm | unit/set | 3% | 4.5% |
| 8465.95.90 | Loại khácOther | unit/set | 3% | 4.5% |
| 8465.96.00 | Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc táchSplitting, slicing or paring machines | unit/set | 3% | 4.5% |
| 8465.99 | Loại khácOther | |||
| 8465.99.10 | Máy tiệnLathes | unit/set | 3% | 4.5% |
| 8465.99.50 | Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây inMachines for deburring the surfaces of printed circuit boards or printed wiring boards during manufacturing; machines for scoring printed circuit boards or printed wiring boards or printed circuit board or printed wiring board substrates; laminating presses for the manufacture of printed circuit boards or printed wiring boards | unit/set | 3% | 4.5% |
| 8465.99.60 | Loại khác, hoạt động bằng điệnOther, electrically operated | unit/set | 3% | 4.5% |
| 8465.99.90 | Loại khácOther | unit/set | 3% | 4.5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.