Chuyển đến nội dung

Mã HS 8463

Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu

Other machine-tools for working metal or cermets, without removing material

Xem trang này bằng: English

12 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8463.10Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tựDraw-benches for bars, tubes, profiles, wire or the like
8463.10.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit/set0%5%
8463.10.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit/set0%5%
8463.20Máy lăn renThread rolling machines
8463.20.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit/set0%5%
8463.20.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit/set0%5%
8463.30Máy gia công dâyMachines for working wire
8463.30.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit/set0%5%
8463.30.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit/set0%5%
8463.90Loại khácOther
8463.90.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit/set0%5%
8463.90.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit/set0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng