Mã HS 8463
Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu
Other machine-tools for working metal or cermets, without removing material
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8463.10 | Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tựDraw-benches for bars, tubes, profiles, wire or the like | |||
| 8463.10.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8463.10.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8463.20 | Máy lăn renThread rolling machines | |||
| 8463.20.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8463.20.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8463.30 | Máy gia công dâyMachines for working wire | |||
| 8463.30.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8463.30.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8463.90 | Loại khácOther | |||
| 8463.90.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit/set | 0% | 5% |
| 8463.90.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit/set | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.