Chuyển đến nội dung

Mã HS 8462

Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên

Machine-tools (including presses) for working metal by forging, hammering or die forging (excluding rolling mills); machine-tools (including presses, slitting lines and cut-to-length lines) for working metal by bending, folding, straightening, flattening, shearing, punching, notching or nibbling (excluding draw-benches); presses for working metal or metal carbides, not specified above

Xem trang này bằng: English

38 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóngHot forming machines for forging, die forging (including presses) and hot hammers
8462.11.00Máy rèn khuôn kínClosed die forging machinesunit/set2%3%
8462.19.00Loại khácOtherunit/set2%3%
Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳngBending, folding, straightening or flattening machines (including press brakes) for flat products
8462.22Máy định hình (Profile forming machines)Profile forming machines
8462.22.10Điều khiển sốNumerically controlledunit/set0%5%
8462.22.90Loại khácOtherunit/set0%5%
8462.23.00Máy chấn điều khiển sốNumerically controlled press brakesunit/set0%5%
8462.24.00Máy uốn bảng điều khiển sốNumerically controlled panel bendersunit/set0%5%
8462.25.00Máy uốn định hình lăn điều khiển sốNumerically controlled roll forming machinesunit/set0%5%
8462.26.00Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khácOther numerically controlled bending, folding, straightening or flattening machinesunit/set0%5%
8462.29.00Loại khácOtherunit/set0%5%
Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và đột dập kết hợpSlitting lines, cut-to-length lines and other shearing machines (excluding presses) for flat products, other than combined punching and shearing machines
8462.32Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạnSlitting lines and cut-to-length lines
8462.32.10Điều khiển sốNumerically controlledunit/set0%5%
8462.32.90Loại khácOtherunit/set0%5%
8462.33.00Máy cắt xén điều khiển sốNumerically controlled shearing machinesunit/set0%5%
8462.39.00Loại khácOtherunit/set0%5%
Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợpPunching, notching or nibbling machines (excluding presses) for flat products including combined punching and shearing machines
8462.42.00Điều khiển sốNumerically controlledunit/set0%5%
8462.49.00Loại khácOtherunit/set0%5%
Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép)Machines for working tube, pipe, hollow section and bar (excluding presses)
8462.51.00Điều khiển sốNumerically controlledunit/set0%5%
8462.59.00Loại khácOtherunit/set0%5%
Máy gia công ép nguội kim loạiCold metal working presses
8462.61Máy ép thuỷ lựcHydraulic presses
Điều khiển sốNumerically controlled
8462.61.11Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônDie forging or die stamping machinesunit/set2%3%
8462.61.19Loại khácOtherunit/set0%5%
Loại khácOther
8462.61.91Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônDie forging or die stamping machinesunit/set2%3%
8462.61.99Loại khácOtherunit/set0%5%
8462.62Máy ép cơ khíMechanical presses
Điều khiển sốNumerically controlled
8462.62.11Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônDie forging or die stamping machinesunit/set2%3%
8462.62.19Loại khácOtherunit/set0%5%
Loại khácOther
8462.62.91Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônDie forging or die stamping machinesunit/set2%3%
8462.62.99Loại khácOtherunit/set0%5%
8462.63Máy ép ServoServo-presses
8462.63.10Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônDie forging or die stamping machinesunit/set2%3%
8462.63.90Loại khácOtherunit/set0%5%
8462.69Loại khácOther
8462.69.10Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônDie forging or die stamping machinesunit/set2%3%
8462.69.90Loại khácOtherunit/set0%5%
8462.90Loại khácOther
8462.90.10Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônDie forging or die stamping machinesunit/set2%3%
8462.90.90Loại khácOtherunit/set0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng