Mã HS 8462
Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên
Machine-tools (including presses) for working metal by forging, hammering or die forging (excluding rolling mills); machine-tools (including presses, slitting lines and cut-to-length lines) for working metal by bending, folding, straightening, flattening, shearing, punching, notching or nibbling (excluding draw-benches); presses for working metal or metal carbides, not specified above
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóngHot forming machines for forging, die forging (including presses) and hot hammers | ||||
| 8462.11.00 | Máy rèn khuôn kínClosed die forging machines | unit/set | 2% | 3% |
| 8462.19.00 | Loại khácOther | unit/set | 2% | 3% |
| Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳngBending, folding, straightening or flattening machines (including press brakes) for flat products | ||||
| 8462.22 | Máy định hình (Profile forming machines)Profile forming machines | |||
| 8462.22.10 | Điều khiển sốNumerically controlled | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.22.90 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.23.00 | Máy chấn điều khiển sốNumerically controlled press brakes | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.24.00 | Máy uốn bảng điều khiển sốNumerically controlled panel benders | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.25.00 | Máy uốn định hình lăn điều khiển sốNumerically controlled roll forming machines | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.26.00 | Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khácOther numerically controlled bending, folding, straightening or flattening machines | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.29.00 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và đột dập kết hợpSlitting lines, cut-to-length lines and other shearing machines (excluding presses) for flat products, other than combined punching and shearing machines | ||||
| 8462.32 | Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạnSlitting lines and cut-to-length lines | |||
| 8462.32.10 | Điều khiển sốNumerically controlled | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.32.90 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.33.00 | Máy cắt xén điều khiển sốNumerically controlled shearing machines | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.39.00 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợpPunching, notching or nibbling machines (excluding presses) for flat products including combined punching and shearing machines | ||||
| 8462.42.00 | Điều khiển sốNumerically controlled | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.49.00 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép)Machines for working tube, pipe, hollow section and bar (excluding presses) | ||||
| 8462.51.00 | Điều khiển sốNumerically controlled | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.59.00 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| Máy gia công ép nguội kim loạiCold metal working presses | ||||
| 8462.61 | Máy ép thuỷ lựcHydraulic presses | |||
| Điều khiển sốNumerically controlled | ||||
| 8462.61.11 | Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônDie forging or die stamping machines | unit/set | 2% | 3% |
| 8462.61.19 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8462.61.91 | Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônDie forging or die stamping machines | unit/set | 2% | 3% |
| 8462.61.99 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.62 | Máy ép cơ khíMechanical presses | |||
| Điều khiển sốNumerically controlled | ||||
| 8462.62.11 | Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônDie forging or die stamping machines | unit/set | 2% | 3% |
| 8462.62.19 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8462.62.91 | Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônDie forging or die stamping machines | unit/set | 2% | 3% |
| 8462.62.99 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.63 | Máy ép ServoServo-presses | |||
| 8462.63.10 | Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônDie forging or die stamping machines | unit/set | 2% | 3% |
| 8462.63.90 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.69 | Loại khácOther | |||
| 8462.69.10 | Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônDie forging or die stamping machines | unit/set | 2% | 3% |
| 8462.69.90 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
| 8462.90 | Loại khácOther | |||
| 8462.90.10 | Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuônDie forging or die stamping machines | unit/set | 2% | 3% |
| 8462.90.90 | Loại khácOther | unit/set | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.