Chuyển đến nội dung

Mã HS 8438

Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật

Machinery, not specified or included elsewhere in this Chapter, for the industrial preparation or manufacture of food or drink, other than machinery for the extraction or preparation of animal or fixed vegetable or microbial fats or oils

Xem trang này bằng: English

24 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8438.10.00Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tựBakery machinery and machinery for the manufacture of macaroni, spaghetti or similar productsunit3%4.5%
8438.20Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô laMachinery for the manufacture of confectionery, cocoa or chocolate
8438.20.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit3%4.5%
8438.20.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit3%4.5%
8438.30Máy sản xuất đườngMachinery for sugar manufacture
8438.30.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit3%4.5%
8438.30.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit3%4.5%
8438.40.00Máy sản xuất biaBrewery machineryunit5%7.5%
8438.50.00Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầmMachinery for the preparation of meat or poultryunit0%5%
8438.60.00Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rauMachinery for the preparation of fruits, nuts or vegetablesunit0%5%
8438.80Máy khácOther machinery
Máy xát vỏ cà phêCoffee pulpers
8438.80.11Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit5%7.5%
8438.80.12Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit0%5%
Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềmMachinery for the preparation of fish, crustaceans or molluscs
8438.80.21Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit2%3%
8438.80.22Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit0%5%
Loại khácOther
8438.80.91Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit2%3%
8438.80.92Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit0%5%
8438.90Bộ phậnParts
Của máy hoạt động bằng điệnOf electrically operated machines
8438.90.11Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10Of goods of subheading 8438.30.10unit0%5%
8438.90.12Của máy xát vỏ cà phêOf coffee pulpersunit0%5%
8438.90.19Loại khácOtherunit0%5%
Của máy không hoạt động bằng điệnOf non-electrically operated machines
8438.90.21Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20Of goods of subheading 8438.30.20unit0%5%
8438.90.22Của máy xát vỏ cà phêOf coffee pulpersunit0%5%
8438.90.29Loại khácOtherunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng