Mã HS 8438
Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật
Machinery, not specified or included elsewhere in this Chapter, for the industrial preparation or manufacture of food or drink, other than machinery for the extraction or preparation of animal or fixed vegetable or microbial fats or oils
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8438.10.00 | Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tựBakery machinery and machinery for the manufacture of macaroni, spaghetti or similar products | unit | 3% | 4.5% |
| 8438.20 | Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô laMachinery for the manufacture of confectionery, cocoa or chocolate | |||
| 8438.20.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 3% | 4.5% |
| 8438.20.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 3% | 4.5% |
| 8438.30 | Máy sản xuất đườngMachinery for sugar manufacture | |||
| 8438.30.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 3% | 4.5% |
| 8438.30.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 3% | 4.5% |
| 8438.40.00 | Máy sản xuất biaBrewery machinery | unit | 5% | 7.5% |
| 8438.50.00 | Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầmMachinery for the preparation of meat or poultry | unit | 0% | 5% |
| 8438.60.00 | Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rauMachinery for the preparation of fruits, nuts or vegetables | unit | 0% | 5% |
| 8438.80 | Máy khácOther machinery | |||
| Máy xát vỏ cà phêCoffee pulpers | ||||
| 8438.80.11 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 5% | 7.5% |
| 8438.80.12 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 0% | 5% |
| Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềmMachinery for the preparation of fish, crustaceans or molluscs | ||||
| 8438.80.21 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 2% | 3% |
| 8438.80.22 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 8438.80.91 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 2% | 3% |
| 8438.80.92 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8438.90 | Bộ phậnParts | |||
| Của máy hoạt động bằng điệnOf electrically operated machines | ||||
| 8438.90.11 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10Of goods of subheading 8438.30.10 | unit | 0% | 5% |
| 8438.90.12 | Của máy xát vỏ cà phêOf coffee pulpers | unit | 0% | 5% |
| 8438.90.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Của máy không hoạt động bằng điệnOf non-electrically operated machines | ||||
| 8438.90.21 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20Of goods of subheading 8438.30.20 | unit | 0% | 5% |
| 8438.90.22 | Của máy xát vỏ cà phêOf coffee pulpers | unit | 0% | 5% |
| 8438.90.29 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.