Mã HS 8439
Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa
Machinery for making pulp of fibrous cellulosic material or for making or finishing paper or paperboard
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8439.10.00 | Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulôMachinery for making pulp of fibrous cellulosic material | unit | 0% | 5% |
| 8439.20.00 | Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìaMachinery for making paper or paperboard | unit | 5% | 7.5% |
| 8439.30.00 | Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìaMachinery for finishing paper or paperboard | unit | 0% | 5% |
| Bộ phậnParts | ||||
| 8439.91.00 | Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulôOf machinery for making pulp of fibrous cellulosic material | unit | 0% | 5% |
| 8439.99.00 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.