Mã HS 8437
Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp
Machines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables; machinery used in the milling industry or for the working of cereals or dried leguminous vegetables, other than farm-type machinery
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8437.10 | Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khôMachines for cleaning, sorting or grading seed, grain or dried leguminous vegetables | |||
| 8437.10.10 | Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điệnFor grains, electrically operated; winnowing and similar cleaning machines, electrically operated | unit | 5% | 7.5% |
| 8437.10.20 | Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điệnFor grains, not electrically operated; winnowing and similar cleaning machines, not electrically operated | unit | 5% | 7.5% |
| 8437.10.30 | Loại khác, hoạt động bằng điệnOther, electrically operated | unit | 5% | 7.5% |
| 8437.10.40 | Loại khác, không hoạt động bằng điệnOther, not electrically operated | unit | 5% | 7.5% |
| 8437.80 | Máy khácOther machinery | |||
| 8437.80.10 | Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điệnRice hullers and cone type rice mills, electrically operated | unit | 20% | 30% |
| 8437.80.20 | Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điệnRice hullers and cone type rice mills, not electrically operated | unit | 20% | 30% |
| 8437.80.30 | Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điệnIndustrial type coffee and corn mills, electrically operated | unit | 20% | 30% |
| 8437.80.40 | Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điệnIndustrial type coffee and corn mills, not electrically operated | unit | 20% | 30% |
| Loại khác, hoạt động bằng điệnOther, electrically operated | ||||
| 8437.80.51 | Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏPolishing machines for rice, sifting and sieving machines, bran cleaning machines and husking machines | unit | 20% | 30% |
| 8437.80.59 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| Loại khác, không hoạt động bằng điệnOther, not electrically operated | ||||
| 8437.80.61 | Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏPolishing machines for rice, sifting and sieving machines, bran cleaning machines and husking machines | unit | 20% | 30% |
| 8437.80.69 | Loại khácOther | unit | 20% | 30% |
| 8437.90 | Bộ phậnParts | |||
| Của máy hoạt động bằng điệnOf electrically operated machines | ||||
| 8437.90.11 | Của máy thuộc phân nhóm 8437.10Of machines of subheading 8437.10 | unit | 0% | 5% |
| 8437.90.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Của máy không hoạt động bằng điệnOf non-electrically operated machines | ||||
| 8437.90.21 | Của máy thuộc phân nhóm 8437.10Of machines of subheading 8437.10 | unit | 0% | 5% |
| 8437.90.29 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.