Mã HS 8436
Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
Other agricultural, horticultural, forestry, poultry-keeping or bee-keeping machinery, including germination plant fitted with mechanical or thermal equipment; poultry incubators and brooders
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8436.10 | Máy chế biến thức ăn cho động vậtMachinery for preparing animal feeding stuffs | |||
| 8436.10.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 20% | 30% |
| 8436.10.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 20% | 30% |
| Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nởPoultry-keeping machinery; poultry incubators and brooders | ||||
| 8436.21 | Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nởPoultry incubators and brooders | |||
| 8436.21.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 3% | 4.5% |
| 8436.21.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 3% | 4.5% |
| 8436.29 | Loại khácOther | |||
| 8436.29.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 3% | 4.5% |
| 8436.29.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 3% | 4.5% |
| 8436.80 | Máy khácOther machinery | |||
| Hoạt động bằng điệnElectrically operated | ||||
| 8436.80.11 | Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnAgricultural or horticultural | unit | 3% | 4.5% |
| 8436.80.19 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | ||||
| 8436.80.21 | Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnAgricultural or horticultural | unit | 3% | 4.5% |
| 8436.80.29 | Loại khácOther | unit | 3% | 4.5% |
| Bộ phậnParts | ||||
| 8436.91.00 | Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nởOf poultry-keeping machinery or poultry incubators and brooders | unit | 0% | 5% |
| 8436.99 | Loại khácOther | |||
| Của máy và thiết bị hoạt động bằng điệnOf electrically operated machines and equipment | ||||
| 8436.99.11 | Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnAgricultural or horticultural | unit | 0% | 5% |
| 8436.99.19 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điệnOf non-electrically operated machines and equipment | ||||
| 8436.99.21 | Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnAgricultural or horticultural | unit | 0% | 5% |
| 8436.99.29 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.