Chuyển đến nội dung

Mã HS 8436

Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở

Other agricultural, horticultural, forestry, poultry-keeping or bee-keeping machinery, including germination plant fitted with mechanical or thermal equipment; poultry incubators and brooders

Xem trang này bằng: English

20 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
8436.10Máy chế biến thức ăn cho động vậtMachinery for preparing animal feeding stuffs
8436.10.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit20%30%
8436.10.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit20%30%
Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nởPoultry-keeping machinery; poultry incubators and brooders
8436.21Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nởPoultry incubators and brooders
8436.21.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit3%4.5%
8436.21.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit3%4.5%
8436.29Loại khácOther
8436.29.10Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit3%4.5%
8436.29.20Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit3%4.5%
8436.80Máy khácOther machinery
Hoạt động bằng điệnElectrically operated
8436.80.11Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnAgricultural or horticulturalunit3%4.5%
8436.80.19Loại khácOtherunit3%4.5%
Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated
8436.80.21Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnAgricultural or horticulturalunit3%4.5%
8436.80.29Loại khácOtherunit3%4.5%
Bộ phậnParts
8436.91.00Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nởOf poultry-keeping machinery or poultry incubators and broodersunit0%5%
8436.99Loại khácOther
Của máy và thiết bị hoạt động bằng điệnOf electrically operated machines and equipment
8436.99.11Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnAgricultural or horticulturalunit0%5%
8436.99.19Loại khácOtherunit0%5%
Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điệnOf non-electrically operated machines and equipment
8436.99.21Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườnAgricultural or horticulturalunit0%5%
8436.99.29Loại khácOtherunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng