Mã HS 8435
Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự
Presses, crushers and similar machinery used in the manufacture of wine, cider, fruit juices or similar beverages
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8435.10 | MáyMachinery | |||
| 8435.10.10 | Hoạt động bằng điệnElectrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8435.10.20 | Không hoạt động bằng điệnNot electrically operated | unit | 0% | 5% |
| 8435.90 | Bộ phậnParts | |||
| 8435.90.10 | Của máy hoạt động bằng điệnOf electrically operated machines | unit | 0% | 5% |
| 8435.90.20 | Của máy không hoạt động bằng điệnOf non-electrically operated machines | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.