Chuyển đến nội dung

Mã HS 8421

Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí

Centrifuges, including centrifugal dryers; filtering or purifying machinery and apparatus for liquids or gases

Xem trang này bằng: English

54 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâmCentrifuges, including centrifugal dryers
8421.11.00Máy tách kemCream separatorsunit10%15%
8421.12.00Máy làm khô quần áoClothes-dryersunit18%27%
8421.19Loại khácOther
8421.19.10Loại sử dụng trong sản xuất đườngOf a kind used for sugar manufactureunit5%7.5%
8421.19.90Loại khácOtherunit5%7.5%
Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏngFiltering or purifying machinery and apparatus for liquids
8421.21Để lọc hoặc tinh chế nướcFor filtering or purifying water
Công suất lọc không quá 500 lít/giờOf a capacity not exceeding 500 l/h
8421.21.11Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đìnhFiltering machinery and apparatus for domestic useunit5%7.5%
8421.21.19Loại khácOtherunit5%7.5%
Công suất lọc trên 500 lít/giờOf a capacity exceeding 500 l/h
8421.21.22Hoạt động bằng điệnElectrically operatedunit5%7.5%
8421.21.23Không hoạt động bằng điệnNot electrically operatedunit5%7.5%
8421.22Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nướcFor filtering or purifying beverages other than water
8421.22.30Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờElectrically operated, of a capacity exceeding 500 l/hunit10%15%
8421.22.90Loại khácOtherunit10%15%
8421.23Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trongOil or petrol-filters for internal combustion engines
Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30For machinery of heading 84.29 or 84.30
8421.23.11Bộ lọc dầuOil filtersunit0%5%
8421.23.19Loại khácOtherunit0%5%
Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87For motor vehicles of Chapter 87
8421.23.21Bộ lọc dầuOil filtersunit15%22.5%
8421.23.29Loại khácOtherunit15%22.5%
Loại khácOther
8421.23.91Bộ lọc dầuOil filtersunit0%5%
8421.23.99Loại khácOtherunit0%5%
8421.29Loại khácOther
8421.29.10Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệmOf a kind suitable for medical, surgical or laboratory useunit0%5%
8421.29.20Loại sử dụng trong sản xuất đườngOf a kind used for sugar manufactureunit0%5%
8421.29.30Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầuOf a kind used in oil drilling operationsunit0%5%
8421.29.40Loại khác, bộ lọc xăngOther, petrol-filtersunit0%5%
8421.29.50Loại khác, bộ lọc dầuOther, oil filtersunit0%5%
8421.29.60Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)Other, of fluoropolymers and with filter or purifier membrane thickness not exceeding 140 micronsunit0%5%
8421.29.90Loại khácOtherunit0%5%
Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khíFiltering or purifying machinery and apparatus for gases
8421.31Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trongIntake air filters for internal combustion engines
8421.31.10Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30For machinery of heading 84.29 or 84.30unit0%5%
8421.31.20Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87For motor vehicles of Chapter 87unit10%15%
8421.31.90Loại khácOtherunit0%5%
8421.32.00Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trongCatalytic converters or particulate filters, whether or not combined, for purifying or filtering exhaust gases from internal combustion enginesunit0%5%
8421.39Loại khácOther
8421.39.20Máy lọc không khíAir purifiersunit0%5%
8421.39.30Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cmOther, with stainless steel housing, and with inlet and outlet tube bores with inside diameters not exceeding 1.3 cmunit0%5%
8421.39.90Loại khácOtherunit0%5%
Bộ phậnParts
8421.91Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâmOf centrifuges, including centrifugal dryers
8421.91.10Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00Of goods of subheading 8421.12.00unit0%5%
8421.91.20Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10Of goods of subheading 8421.19.10unit0%5%
8421.91.90Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90Of goods of subheading 8421.11.00 or 8421.19.90unit0%5%
8421.99Loại khácOther
Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23Filtering cartridges for filters of subheading 8421.23
8421.99.21Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)For subheading 8421.23.11 or 8421.23.21unit0%5%
8421.99.29Loại khác (SEN)Otherunit0%5%
8421.99.30Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31Of goods of subheading 8421.31unit0%5%
8421.99.40Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50Of goods of subheading 8421.29.50unit0%5%
8421.99.50Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60Of goods of subheading 8421.29.60unit0%5%
8421.99.60Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30Of goods of subheading 8421.39.30unit0%5%
8421.99.70Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90Of goods of subheading 8421.39.90unit0%5%
Loại khácOther
8421.99.91Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20Of goods of subheading 8421.29.20unit0%5%
8421.99.94Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11Of goods of subheading 8421.21.11unit0%5%
8421.99.96Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91Of goods of subheading 8421.23.11 or 8421.23.91unit0%5%
8421.99.97Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99Of goods of subheading 8421.23.19 or 8421.23.99unit0%5%
8421.99.99Loại khácOtherunit0%5%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng