Mã HS 8420
Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng
Calendering or other rolling machines, other than for metals or glass, and cylinders therefor
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 8420.10 | Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khácCalendering or other rolling machines | |||
| 8420.10.10 | Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch inOf a kind used solely or principally for the manufacture of printed circuit substrates or printed circuits | unit | 0% | 5% |
| 8420.10.20 | Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đìnhIroning machines or wringers suitable for domestic use | unit | 5% | 7.5% |
| 8420.10.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| Bộ phậnParts | ||||
| 8420.91 | Trục cánCylinders | |||
| 8420.91.10 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10Of goods of subheading 8420.10.10 | unit | 0% | 5% |
| 8420.91.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
| 8420.99 | Loại khácOther | |||
| 8420.99.10 | Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10Of goods of subheading 8420.10.10 | unit | 0% | 5% |
| 8420.99.90 | Loại khácOther | unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.