Mã HS 7325
Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
Other cast articles of iron or steel
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 7325.10 | Bằng gang đúc không dẻoOf non-malleable cast iron | |||
| 7325.10.20 | Nắp cống, lưới che cống và khung của chúngManhole covers, gratings and frames therefor | kg/unit | 20% | 30% |
| 7325.10.30 | Máng và chén để thu mủ cao suSpouts and cups for latex collection | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 7325.10.90 | Loại khácOther | kg/unit | 15% | 22.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 7325.91.00 | Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiềnGrinding balls and similar articles for mills | kg/unit | 20% | 30% |
| 7325.99 | Loại khácOther | |||
| 7325.99.20 | Nắp cống, lưới che cống và khung của chúngManhole covers, gratings and frames therefor | kg/unit | 20% | 30% |
| 7325.99.90 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép