Mã HS 7324
Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
Sanitary ware and parts thereof, of iron or steel
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 7324.10 | Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉSinks and wash basins, of stainless steel | |||
| 7324.10.10 | Bồn rửa nhà bếpKitchen sinks | kg/unit | 20% | 30% |
| 7324.10.90 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| Bồn tắmBaths | ||||
| 7324.21 | Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng menOf cast iron, whether or not enamelled | |||
| 7324.21.10 | Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)Bathtubs having rectangular or oblong interior shape | kg/unit | 35% | 52.5% |
| 7324.21.90 | Loại khácOther | kg/unit | 35% | 52.5% |
| 7324.29 | Loại khácOther | |||
| 7324.29.10 | Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)Bathtubs having rectangular or oblong interior shape | kg/unit | 35% | 52.5% |
| 7324.29.90 | Loại khácOther | kg/unit | 35% | 52.5% |
| 7324.90 | Loại khác, kể cả các bộ phậnOther, including parts | |||
| 7324.90.10 | Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)Flushing water closets or urinals (fixed type) | kg/unit | 20% | 30% |
| Loại khácOther | ||||
| 7324.90.91 | Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắmParts of kitchen sinks or bathtubs | kg/unit | 20% | 30% |
| 7324.90.93 | Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)Parts of flushing water closets or urinals (fixed type) | kg/unit | 20% | 30% |
| 7324.90.99 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép