Mã HS 7323
Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
Table, kitchen or other household articles and parts thereof, of iron or steel; iron or steel wool; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like, of iron or steel
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 7323.10.00 | Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tựIron or steel wool; pot scourers and scouring or polishing pads, gloves and the like | kg/unit | 25% | 37.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 7323.91 | Bằng gang đúc, chưa tráng menOf cast iron, not enamelled | |||
| 7323.91.10 | Đồ dùng nhà bếpKitchenware | kg/unit | 30% | 45% |
| 7323.91.20 | Gạt tàn thuốc láAshtrays | kg/unit | 30% | 45% |
| 7323.91.90 | Loại khácOther | kg/unit | 30% | 45% |
| 7323.92.00 | Bằng gang đúc, đã tráng menOf cast iron, enamelled | kg/unit | 30% | 45% |
| 7323.93 | Bằng thép không gỉOf stainless steel | |||
| 7323.93.10 | Đồ dùng nhà bếpKitchenware | kg/unit | 30% | 45% |
| 7323.93.20 | Gạt tàn thuốc láAshtrays | kg/unit | 30% | 45% |
| 7323.93.90 | Loại khácOther | kg/unit | 30% | 45% |
| 7323.94.00 | Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng menOf iron (other than cast iron) or steel, enamelled | kg/unit | 30% | 45% |
| 7323.99 | Loại khácOther | |||
| 7323.99.10 | Đồ dùng nhà bếpKitchenware | kg/unit | 20% | 30% |
| 7323.99.20 | Gạt tàn thuốc láAshtrays | kg/unit | 20% | 30% |
| 7323.99.90 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép