Mã HS 7326
Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
Other articles of iron or steel
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếpForged or stamped, but not further worked | ||||
| 7326.11.00 | Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiềnGrinding balls and similar articles for mills | kg/unit | 20% | 30% |
| 7326.19.00 | Loại khácOther | kg/unit | 10% | 15% |
| 7326.20 | Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thépArticles of iron or steel wire | |||
| 7326.20.50 | Lồng nuôi gia cầm và loại tương tựPoultry cages and the like | kg/unit | 20% | 30% |
| 7326.20.60 | Bẫy chuộtRat traps | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 7326.20.70 | Rèm (blinds) và rèm lướiWire mesh curtain and blinds | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 7326.20.90 | Loại khácOther | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 7326.90 | Loại khácOther | |||
| 7326.90.10 | Bánh lái tàu thủyShips' rudders | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 7326.90.20 | Máng và chén để thu mủ cao suSpouts and cups for latex collection | kg/unit | 10% | 15% |
| 7326.90.30 | Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN)Stainless steel clamp assemblies with rubber sleeves of a kind used for hubless cast iron pipes and pipe fittings | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 7326.90.60 | Đèn BunsenBunsen burners | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 7326.90.70 | Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựaHorseshoes; riding boot spurs | kg/unit | 15% | 22.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 7326.90.91 | Hộp đựng thuốc lá điếuCigarette cases and boxes | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 7326.90.99 | Loại khácOther | kg/unit | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép