Mã HS 7311
Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
Containers for compressed or liquefied gas, of iron or steel
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Dạng hình trụ bằng thép đúc liềnSeamless steel cylinders | ||||
| 7311.00.21 | Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tôOf a capacity of 30 l or more, but less than 110 l, for Automotive Compressed Natural Gas (CNG) or Liquefied Natural Gas (LNG) | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 7311.00.22 | Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tôOf a capacity of 110 l or more, for Automotive Compressed Natural Gas (CNG) or Liquefied Natural Gas (LNG) | kg/unit | 0% | 5% |
| 7311.00.23 | Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)Of a capacity of less than 30 l, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) | kg/unit | 20% | 30% |
| 7311.00.24 | Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)Of a capacity of 30 l or more, but less than 110 l, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 7311.00.25 | Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)Other, for Liquefied Petroleum Gas (LPG) | kg/unit | 0% | 5% |
| 7311.00.26 | Loại khác, có dung tích dưới 30 lítOther, of a capacity of less than 30 l | kg/unit | 20% | 30% |
| 7311.00.27 | Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lítOther, of a capacity of 30 l or more, but less than 110 l | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 7311.00.29 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
| Loại khácOther | ||||
| 7311.00.91 | Có dung tích không quá 7,3 lítOf a capacity not exceeding 7.3 l | kg/unit | 17% | 25.5% |
| 7311.00.92 | Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lítOf a capacity more than 7.3 l but less than 30 l | kg/unit | 17% | 25.5% |
| 7311.00.94 | Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lítOf a capacity of 30 l or more, but less than 110 l | kg/unit | 5% | 7.5% |
| 7311.00.99 | Loại khácOther | kg/unit | 0% | 5% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép