Mã HS 7310
Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
Tanks, casks, drums, cans, boxes and similar containers, for any material (other than compressed or liquefied gas), of iron or steel, of a capacity not exceeding 300 l, whether or not lined or heat-insulated, but not fitted with mechanical or thermal equipment
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 7310.10 | Có dung tích từ 50 lít trở lênOf a capacity of 50 l or more | |||
| 7310.10.10 | Được tráng thiếcOf tinplate | kg/unit | 12% | 18% |
| Loại khácOther | ||||
| 7310.10.91 | Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thôCasting, forging or stamping, in the rough state | kg/unit | 12% | 18% |
| 7310.10.99 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
| Có dung tích dưới 50 lítOf a capacity of less than 50 l | ||||
| 7310.21 | Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép)Cans which are to be closed by soldering or crimping | |||
| Có dung tích dưới 1 lítOf a capacity of less than 1 l | ||||
| 7310.21.11 | Được tráng thiếcOf tinplate | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 7310.21.19 | Loại khácOther | kg/unit | 15% | 22.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 7310.21.91 | Được tráng thiếcOf tinplate | kg/unit | 10% | 15% |
| 7310.21.99 | Loại khácOther | kg/unit | 12% | 18% |
| 7310.29 | Loại khácOther | |||
| Có dung tích dưới 1 lítOf a capacity of less than 1 l | ||||
| 7310.29.11 | Được tráng thiếcOf tinplate | kg/unit | 15% | 22.5% |
| 7310.29.19 | Loại khácOther | kg/unit | 15% | 22.5% |
| Loại khácOther | ||||
| 7310.29.91 | Được tráng thiếcOf tinplate | kg/unit | 10% | 15% |
| 7310.29.92 | Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thôOther casting, forging or stamping, in the rough state | kg/unit | 10% | 15% |
| 7310.29.99 | Loại khácOther | kg/unit | 10% | 15% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 73: Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép