Chuyển đến nội dung

Mã HS 6211

Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và quần áo bơi; quần áo khác

Track suits, ski suits and swimwear; other garments

Xem trang này bằng: English

41 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
Quần áo bơiSwimwear
6211.11.00Dùng cho nam giới hoặc trẻ em traiMen’s or boys’unit/set20%30%
6211.12.00Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáiWomen’s or girls’unit/set20%30%
6211.20.00Bộ quần áo trượt tuyếtSki suitsunit/set20%30%
Quần áo khác, dùng cho nam giới hoặc trẻ em traiOther garments, men’s or boys’
6211.32Từ bôngOf cotton
6211.32.10Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtGarments for fencing or wrestlingkg/unit/set20%30%
6211.32.20Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)Pilgrimage robes (Ihram)kg/unit/set20%30%
6211.32.90Loại khácOtherkg/unit/set20%30%
6211.33Từ sợi nhân tạoOf man-made fibres
6211.33.10Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtGarments for fencing or wrestlingkg/unit/set20%30%
6211.33.20Quần áo chống cháy(SEN)Garments used for protection from firekg/unit/set5%7.5%
6211.33.30Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạGarments used for protection from chemical substances or radiationkg/unit/set20%30%
6211.33.40Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)Pilgrimage robes (Ihram)kg/unit/set20%30%
6211.33.90Loại khácOtherkg/unit/set20%30%
6211.39Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
6211.39.10Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtGarments for fencing or wrestlingkg/unit/set20%30%
6211.39.20Quần áo chống cháy(SEN)Garments used for protection from firekg/unit/set5%7.5%
6211.39.30Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạGarments used for protection from chemical substances or radiationkg/unit/set20%30%
6211.39.40Áo choàng hành hương (Ihram)(SEN)Pilgrimage robes (Ihram)kg/unit/set20%30%
6211.39.90Loại khácOtherkg/unit/set20%30%
Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáiOther garments, women’s or girls’
6211.42Từ bôngOf cotton
6211.42.10Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtGarments for fencing or wrestlingkg/unit/set20%30%
6211.42.20Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)Prayer cloakskg/unit/set20%30%
6211.42.30Sarong loại hình ống (SEN)Sarong of tubular typekg/unit/set20%30%
6211.42.90Loại khácOtherkg/unit/set20%30%
6211.43Từ sợi nhân tạoOf man-made fibres
6211.43.10Áo phẫu thuậtSurgical gownskg/unit/set20%30%
6211.43.20Áo choàng không tay dùng để cầu nguyện (SEN)Prayer cloakskg/unit/set20%30%
6211.43.30Bộ quần áo bảo hộ chống nổAnti-explosive protective suitskg/unit/set20%30%
6211.43.40Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtGarments for fencing or wrestlingkg/unit/set20%30%
6211.43.50Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)Garments used for protection from chemical substances, radiation or firekg/unit/set20%30%
6211.43.60Bộ quần áo nhảy dù liền thânFlyers' coverallskg/unit/set20%30%
6211.43.70Sarong loại hình ống (SEN)Sarong of tubular typekg/unit/set20%30%
6211.43.90Loại khácOtherkg/unit/set20%30%
6211.49Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials
6211.49.10Quần áo đấu kiếm hoặc đấu vậtGarments for fencing or wrestlingkg/unit/set20%30%
6211.49.20Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)Garments used for protection from chemical substances, radiation or firekg/unit/set20%30%
Áo choàng không tay dùng để cầu nguyệnPrayer cloaks
6211.49.31Từ lông cừu hoặc lông động vật mịn(SEN)Of wool or of fine animal hairkg/unit/set20%30%
6211.49.39Loại khác (SEN)Otherkg/unit/set20%30%
6211.49.50Sarong loại hình ống (SEN)Sarong of tubular typekg/unit/set20%30%
6211.49.60Loại khác, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOther, of wool or fine animal hairkg/unit/set20%30%
6211.49.90Loại khácOtherkg/unit/set20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc