Mã HS 6212
Xu chiêng, gen, áo nịt ngực (corset), dây đeo quần, dây móc bít tất, nịt tất, các sản phẩm tương tự và các chi tiết của chúng, được làm hoặc không được làm từ dệt kim hoặc móc
Brassieres, girdles, corsets, braces, suspenders, garters and similar articles and parts thereof, whether or not knitted or crocheted
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 6212.10 | Xu chiêngBrassieres | |||
| Từ bôngOf cotton | ||||
| 6212.10.11 | Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)Mastectomy bra (post breast surgery bra) | kg/unit | 20% | 30% |
| 6212.10.19 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | ||||
| 6212.10.91 | Xu chiêng độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)Mastectomy bra (post breast surgery bra) | kg/unit | 20% | 30% |
| 6212.10.99 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| 6212.20 | Gen và quần genGirdles and panty-girdles | |||
| 6212.20.10 | Từ bôngOf cotton | kg/unit | 20% | 30% |
| 6212.20.90 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | kg/unit | 20% | 30% |
| 6212.30 | Áo nịt toàn thân (corselette)Corselettes | |||
| 6212.30.10 | Từ bôngOf cotton | kg/unit | 20% | 30% |
| 6212.30.90 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | kg/unit | 20% | 30% |
| 6212.90 | Loại khácOther | |||
| Từ bôngOf cotton | ||||
| 6212.90.11 | Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN)Compression garments of a kind used for the treatment of scar tissue and skin grafts | kg/unit | 20% | 30% |
| 6212.90.12 | Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinhAthletic supporters | kg/unit | 20% | 30% |
| 6212.90.19 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
| Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | ||||
| 6212.90.91 | Hàng may mặc, loại có tính đàn hồi bó chặt, để điều trị mô vết sẹo và ghép da(SEN)Compression garment of a kind used for the treatment of scar tissue and skin grafts | kg/unit | 20% | 30% |
| 6212.90.92 | Hàng may mặc hỗ trợ cho các môn điền kinhAthletic supporters | kg/unit | 20% | 30% |
| 6212.90.99 | Loại khácOther | kg/unit | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc