Chuyển đến nội dung

Mã HS 6210

Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07

Garments, made up of fabrics of heading 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 or 59.07

Xem trang này bằng: English

22 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
6210.10Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03Of fabrics of heading 56.02 or 56.03
Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệpProtective work garments
6210.10.11Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)Garments used for protection from chemical substances, radiation or firekg/unit/set20%30%
6210.10.19Loại khácOtherkg/unit/set20%30%
6210.10.90Loại khácOtherkg/unit/set20%30%
6210.20Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01Other garments, of the type described in heading 62.01
6210.20.20Quần áo chống cháy (SEN)Garments used for protection from fireunit/set5%7.5%
6210.20.30Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạGarments used for protection from chemical substances or radiationunit/set20%30%
6210.20.40Quần áo bảo hộ khácOther protective work garmentsunit/set20%30%
6210.20.90Loại khácOtherunit/set20%30%
6210.30Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02Other garments, of the type described in heading 62.02
6210.30.20Quần áo chống cháy (SEN)Garments used for protection from fireunit/set5%7.5%
6210.30.30Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạGarments used for protection from chemical substances or radiationunit/set20%30%
6210.30.40Quần áo bảo hộ khácOther protective work garmentsunit/set20%30%
6210.30.90Loại khácOtherunit/set20%30%
6210.40Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em traiOther men’s or boys’ garments
6210.40.10Quần áo chống cháy (SEN)Garments used for protection from firekg/unit/set5%7.5%
6210.40.20Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạGarments used for protection from chemical substances or radiationkg/unit/set20%30%
6210.40.90Loại khácOtherkg/unit/set20%30%
6210.50Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáiOther women’s or girls’ garments
6210.50.10Quần áo chống cháy (SEN)Garments used for protection from firekg/unit/set5%7.5%
6210.50.20Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạGarments used for protection from chemical substances or radiationkg/unit/set20%30%
6210.50.90Loại khácOtherkg/unit/set20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc