Mã HS 6210
Quần áo may từ các loại vải thuộc nhóm 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 hoặc 59.07
Garments, made up of fabrics of heading 56.02, 56.03, 59.03, 59.06 or 59.07
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 6210.10 | Từ các loại vải thuộc nhóm 56.02 hoặc 56.03Of fabrics of heading 56.02 or 56.03 | |||
| Quần áo bảo hộ dùng trong công nghiệpProtective work garments | ||||
| 6210.10.11 | Quần áo chống các chất hóa học, phóng xạ hoặc chống cháy (SEN)Garments used for protection from chemical substances, radiation or fire | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6210.10.19 | Loại khácOther | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6210.10.90 | Loại khácOther | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6210.20 | Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.01Other garments, of the type described in heading 62.01 | |||
| 6210.20.20 | Quần áo chống cháy (SEN)Garments used for protection from fire | unit/set | 5% | 7.5% |
| 6210.20.30 | Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạGarments used for protection from chemical substances or radiation | unit/set | 20% | 30% |
| 6210.20.40 | Quần áo bảo hộ khácOther protective work garments | unit/set | 20% | 30% |
| 6210.20.90 | Loại khácOther | unit/set | 20% | 30% |
| 6210.30 | Quần áo khác, loại được mô tả trong nhóm 62.02Other garments, of the type described in heading 62.02 | |||
| 6210.30.20 | Quần áo chống cháy (SEN)Garments used for protection from fire | unit/set | 5% | 7.5% |
| 6210.30.30 | Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạGarments used for protection from chemical substances or radiation | unit/set | 20% | 30% |
| 6210.30.40 | Quần áo bảo hộ khácOther protective work garments | unit/set | 20% | 30% |
| 6210.30.90 | Loại khácOther | unit/set | 20% | 30% |
| 6210.40 | Quần áo khác dùng cho nam giới hoặc trẻ em traiOther men’s or boys’ garments | |||
| 6210.40.10 | Quần áo chống cháy (SEN)Garments used for protection from fire | kg/unit/set | 5% | 7.5% |
| 6210.40.20 | Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạGarments used for protection from chemical substances or radiation | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6210.40.90 | Loại khácOther | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6210.50 | Quần áo khác dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gáiOther women’s or girls’ garments | |||
| 6210.50.10 | Quần áo chống cháy (SEN)Garments used for protection from fire | kg/unit/set | 5% | 7.5% |
| 6210.50.20 | Quần áo chống các chất hóa học hoặc phóng xạGarments used for protection from chemical substances or radiation | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6210.50.90 | Loại khácOther | kg/unit/set | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc