Mã HS 6209
Quần áo may sẵn và phụ kiện may mặc cho trẻ em
Babies’ garments and clothing accessories
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| 6209.20 | Từ bôngOf cotton | |||
| 6209.20.30 | Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tựT-shirts, shirts, pyjamas and similar articles | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6209.20.40 | Bộ com-lê, quần và các loại tương tựSuits, pants and similar articles | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6209.20.90 | Loại khácOther | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6209.30 | Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibres | |||
| 6209.30.10 | Bộ com-lê, quần và các loại tương tựSuits, pants and similar articles | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6209.30.30 | Áo phông, áo sơ mi, bộ quần áo pyjama và các loại tương tựT-shirts, shirts, pyjamas and similar articles | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6209.30.40 | Phụ kiện may mặcClothing accessories | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6209.30.90 | Loại khácOther | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6209.90.00 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | kg/unit/set | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc