Mã HS 6208
Áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái
Women’s or girls’ singlets and other vests, slips, petticoats, briefs, panties, nightdresses, pyjamas, negligees, bathrobes, dressing gowns and similar articles
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Đơn vị tính | Thuế suất ưu đãi (MFN) | Thuế suất thông thường |
|---|---|---|---|---|
| Váy lót và váy lót bồng (petticoats)Slips and petticoats | ||||
| 6208.11.00 | Từ sợi nhân tạoOf man-made fibres | unit | 20% | 30% |
| 6208.19.00 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | unit | 20% | 30% |
| Váy ngủ và bộ pyjamaNightdresses and pyjamas | ||||
| 6208.21 | Từ bôngOf cotton | |||
| 6208.21.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik process | unit/set | 20% | 30% |
| 6208.21.90 | Loại khácOther | unit/set | 20% | 30% |
| 6208.22.00 | Từ sợi nhân tạoOf man-made fibres | unit/set | 20% | 30% |
| 6208.29 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| 6208.29.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik process | unit/set | 20% | 30% |
| 6208.29.90 | Loại khácOther | unit/set | 20% | 30% |
| Loại khácOther | ||||
| 6208.91 | Từ bôngOf cotton | |||
| 6208.91.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik process | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6208.91.90 | Loại khácOther | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6208.92 | Từ sợi nhân tạoOf man-made fibres | |||
| 6208.92.10 | Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)Printed by traditional batik process | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6208.92.90 | Loại khácOther | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6208.99 | Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materials | |||
| 6208.99.10 | Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hair | kg/unit/set | 20% | 30% |
| 6208.99.90 | Loại khácOther | kg/unit/set | 20% | 30% |
Bảng có thể cuộn ngang.
Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)
File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.
Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.
Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.
Tất cả các nhóm của chương 62: Quần áo và các hàng may mặc phụ trợ, không dệt kim hoặc móc