Chuyển đến nội dung

Mã HS 6116

Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc

Gloves, mittens and mitts, knitted or crocheted

Xem trang này bằng: English

7 dòng thuế Biểu thuế Việt Nam, Vietnam import and export tariff (AHTN 2022) - updated 05-04-2026

Mã hàngMô tả hàng hóaĐơn vị tínhThuế suất ưu đãi (MFN)Thuế suất thông thường
6116.10Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao suImpregnated, coated, covered or laminated with plastics or rubber
6116.10.10Găng tay của thợ lặnDivers' gloveskg/unit/pair20%30%
6116.10.90Loại khácOtherkg/unit/pair20%30%
Loại khácOther
6116.91.00Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịnOf wool or fine animal hairkg/unit/pair20%30%
6116.92.00Từ bôngOf cottonkg/unit/pair20%30%
6116.93.00Từ sợi tổng hợpOf synthetic fibreskg/unit/pair20%30%
6116.99.00Từ các vật liệu dệt khácOf other textile materialskg/unit/pair20%30%

Bảng có thể cuộn ngang.

Nguồn: file Biểu thuế xuất nhập khẩu do Chi cục Hải quan khu vực VIII tổng hợp, cập nhật ngày 5 tháng 4, 2026. Trang tra cứu biểu thuế và mã HS của Hải quan Việt Nam (customs.gov.vn)

File này là bản tổng hợp, không phải văn bản pháp luật; văn bản pháp luật được ưu tiên áp dụng.

Không hiển thị: thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) theo các hiệp định thương mại tự do, thuế GTGT, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế bảo vệ môi trường và thuế xuất khẩu.

Trang này là thông tin chung, không phải tư vấn pháp lý và không phải quyết định phân loại. Biểu thuế và thuế suất có thể thay đổi: hãy kiểm tra biểu thuế hiện hành của cơ quan ban hành và xin phán quyết có giá trị ràng buộc từ cơ quan hải quan khi vấn đề có ý nghĩa quan trọng.

Tất cả các nhóm của chương 61: Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc